Cách dùng "是吧 小孩子吧 调皮嘛" (shì ba xiǎo hái zi ba tiáo pí ma) trong hội thoại tiếng Trung
是吧 小孩子吧 调皮嘛
Phải không, trẻ con mà, nghịch ngợm ấy mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:09
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们就想着她肯定跑出来玩了呗 | wǒ men jiù xiǎng zhe tā kěn dìng pǎo chū lái wán le bei | Chúng tôi cứ nghĩ con bé chắc chắn đã chạy ra ngoài chơi rồi. |
| 2▶ | 是吧 小孩子吧 调皮嘛 | shì ba xiǎo hái zi ba tiáo pí ma | Phải không, trẻ con mà, nghịch ngợm ấy mà. |
| 3 | 然后一出来发现孩子不见了 然后我们就慌了 | rán hòu yī chū lái fā xiàn hái zi bú jiàn le rán hòu wǒ men jiù huāng le | Sau đó ra ngoài thì phát hiện con bé mất tích. Thế là chúng tôi hoảng lên. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
qián yī duàn shí jiān wǒ zhè ge chē lún tāi bào le rán hòu ne wǒ jiù lā qù wéi xiūMột thời gian trước lốp xe của tôi bị nổ. Sau đó tôi bèn mang đi sửa.

HSK 4
0:03s
hòu lái shī fù jiǎn chá le yī xià fā xiàn méi shén me wèn tíSau đó, thợ sửa xe kiểm tra một lượt. Phát hiện không có vấn đề gì.

HSK 5
0:03s
shī fù gēn wǒ shuō shì yīn wèi wǒ chē de bì zhèn tài ruǎnAnh thợ nói với tôi. Là do giảm xóc xe của tôi quá mềm.

HSK 5
0:03s
dàn gēn shàng de dōng xī gāi zhuā yě dé zhuāNhưng những thứ gốc rễ cũng phải nắm cho chắc.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè guài shū shū hái zhēn tǐng lì hài de tā kě bú shì guài shū shūÔng chú kỳ lạ này cũng giỏi thật đấy. Anh ấy không phải là chú kỳ lạ đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ huái yí zhè jiàn shì gēn mǎ dé róng yǒu guān xìTôi nghi ngờ chuyện này, có liên quan đến Mã Đức Vinh.

HSK 7
0:03s
