Cách dùng "我不是珊珊的生父" (wǒ bú shì shān shān de shēng fù) trong hội thoại tiếng Trung
我不是珊珊的生父
Tôi không phải cha ruột của San San.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:11
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是这样啊 | shì zhè yàng a | Chuyện là thế này. |
| 2▶ | 我不是珊珊的生父 | wǒ bú shì shān shān de shēng fù | Tôi không phải cha ruột của San San. |
| 3 | 夏雪嫁给我的时候 是带着珊珊一起来的 | xià xuě jià gěi wǒ de shí hòu shì dài zhe shān shān yì qǐ lái de | Lúc Hạ Tuyết kết hôn với tôi, đã mang theo San San đến. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
qián yī duàn shí jiān wǒ zhè ge chē lún tāi bào le rán hòu ne wǒ jiù lā qù wéi xiūMột thời gian trước lốp xe của tôi bị nổ. Sau đó tôi bèn mang đi sửa.

HSK 4
0:03s
hòu lái shī fù jiǎn chá le yī xià fā xiàn méi shén me wèn tíSau đó, thợ sửa xe kiểm tra một lượt. Phát hiện không có vấn đề gì.

HSK 5
0:03s
shī fù gēn wǒ shuō shì yīn wèi wǒ chē de bì zhèn tài ruǎnAnh thợ nói với tôi. Là do giảm xóc xe của tôi quá mềm.

HSK 5
0:03s
dàn gēn shàng de dōng xī gāi zhuā yě dé zhuāNhưng những thứ gốc rễ cũng phải nắm cho chắc.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè guài shū shū hái zhēn tǐng lì hài de tā kě bú shì guài shū shūÔng chú kỳ lạ này cũng giỏi thật đấy. Anh ấy không phải là chú kỳ lạ đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ huái yí zhè jiàn shì gēn mǎ dé róng yǒu guān xìTôi nghi ngờ chuyện này, có liên quan đến Mã Đức Vinh.

HSK 7
0:03s
