Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我要去试一试 好 试试 去吧" (wǒ yào qù shì yī shì hǎo shì shì qù ba) trong hội thoại tiếng Trung

我要去试一试 好 试试 去吧

wǒ yào qù shì yī shì hǎo shì shì qù ba

Con muốn đi thử. Được, thử đi. Đi đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:43
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1喜欢吗xǐ huān maThích không?
2我要去试一试 好 试试 去吧wǒ yào qù shì yī shì hǎo shì shì qù baCon muốn đi thử. Được, thử đi. Đi đi.
3珊珊shān shānSan San.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 1 of 6)
我也绝对不会放过他
HSK 7
0:03s
wǒ yě jué duì bú huì fàng guò tāTôi cũng tuyệt đối không tha cho kẻ đó.
走吧 走了就别再回来了
HSK 2
0:03s
zǒu ba zǒu le jiù bié zài huí lái leĐi đi. Đi rồi thì đừng quay về nữa.
信不信 赔光了都不够
HSK 4
0:03s
xìn bù xìn péi guāng le dōu bù gòutin không, đền hết gia sản cũng không đủ đâu.
这件事学校要不给我个说法 咱俩没完
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì xué xiào yào bù gěi wǒ gè shuō fǎ zán liǎ méi wánChuyện này nếu nhà trường không cho tôi một lời giải thích, tôi với cô không xong đâu.
你瞎扯什么 孩子说什么就什么 你有什么证据
HSK 5
0:03s
nǐ xiā chě shén me hái zi shuō shén me jiù shén me nǐ yǒu shén me zhèng jùChị nói bậy bạ gì đó? Trẻ con nói gì thì là thế à? Chị có bằng chứng gì?
教室里不是有监控吗
HSK 7
0:03s
jiào shì lǐ bú shì yǒu jiān kòng maTrong lớp không phải có camera giám sát sao?
珊珊妈妈 这不太好吧 你这是干什么呀
HSK 5
0:03s
shān shān mā mā zhè bù tài hǎo ba nǐ zhè shì gàn shén me yaMẹ của San San, làm vậy không hay lắm đâu. Chị làm gì vậy?
你说吧你想要干嘛
HSK 6
0:03s
nǐ shuō ba nǐ xiǎng yào gàn máChị nói đi, chị muốn làm gì?
行 那就不道歉
HSK 4
0:03s
xíng nà jiù bù dào qiànĐược, vậy thì không cần xin lỗi.
看你爸这个领导 能保护到你什么时候
HSK 5
0:03s
kàn nǐ bà zhè ge lǐng dǎo néng bǎo hù dào nǐ shén me shí hòuĐể xem bố cháu, vị lãnh đạo này, có thể bảo vệ cháu được đến bao giờ.
听到没 道歉 快点儿
HSK 4
0:03s
tīng dào méi dào qiàn kuài diǎn érNghe thấy chưa? Xin lỗi. Nhanh lên.
那说好的给我买麦当劳啊
HSK 2
0:03s
nà shuō hǎo de gěi wǒ mǎi mài dāng láo aThế còn chuyện hứa mua McDonald's cho con thì sao?
你要记着 以后被人欺负就要狠狠反击
HSK 7
0:03s
nǐ yào jì zhe yǐ hòu bèi rén qī fù jiù yào hěn hěn fǎn jīCon phải nhớ kỹ. Sau này bị người khác bắt nạt thì phải đánh trả thật mạnh.
我还以为你会骂我
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ huì mà wǒCon còn tưởng mẹ sẽ mắng con.
妈妈会永远在你身边保护你
HSK 4
0:03s
mā mā huì yǒng yuǎn zài nǐ shēn biān bǎo hù nǐMẹ sẽ luôn ở bên cạnh bảo vệ con.
把我那份分给兄弟们
HSK 4
0:03s
bǎ wǒ nà fèn fēn gěi xiōng dì menchia phần của tôi cho anh em đi.
鸣哥我不是这个意思啊 你想到哪里去了
HSK 7
0:03s
míng gē wǒ bú shì zhè ge yì si a nǐ xiǎng dào nǎ lǐ qù leAnh Minh, em không có ý đó đâu. Anh nghĩ đi đâu vậy?
你找什么 鸣哥 我帮你找啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhǎo shén me míng gē wǒ bāng nǐ zhǎo aAnh tìm gì thế, anh Minh? Để em tìm giúp anh nhé.
我琢磨想明白了几件事 出来就得办
HSK 7
0:03s
wǒ zhuó mó xiǎng míng bái le jǐ jiàn shì chū lái jiù dé bàntôi đã nghĩ thông suốt mấy chuyện. Ra ngoài là phải làm ngay.
我也绝对不会放过他
HSK 7
0:03s
wǒ yě jué duì bú huì fàng guò tātôi cũng tuyệt đối sẽ không tha cho hắn.