Cách dùng "再说了大家都是合法的生意人" (zài shuō le dà jiā dōu shì hé fǎ de shēng yì rén) trong hội thoại tiếng Trung
再说了大家都是合法的生意人
Hơn nữa mọi người đều là người làm ăn hợp pháp,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
29:37
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 商场上有些竞争 这很正常 | shāng chǎng shàng yǒu xiē jìng zhēng zhè hěn zhèng cháng | trên thương trường có chút cạnh tranh, chuyện đó rất bình thường. |
| 2▶ | 再说了大家都是合法的生意人 | zài shuō le dà jiā dōu shì hé fǎ de shēng yì rén | Hơn nữa mọi người đều là người làm ăn hợp pháp, |
| 3 | 不可能搞出这种又绑架 又杀人的这种事情来的 | bù kě néng gǎo chū zhè zhǒng yòu bǎng jià yòu shā rén de zhè zhǒng shì qíng lái de | không thể nào làm ra chuyện vừa bắt cóc, lại vừa giết người như thế được. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s
lái xiǎo huá dōng xī fàng zhè jiù xíng le nǐ yě huí qù xiū xī baNào, Tiểu Hoa. Đồ cứ để đây là được rồi. Cậu cũng về nghỉ ngơi đi.

HSK 3
0:03s
zhǎo shén me ne bà bà yòu gěi wǒ dài shén me lǐ wù lái leTìm gì thế? Bố lại mang quà gì về cho con thế?

HSK 3
0:03s
xiān xǐ shǒu chī fàn chī wán fàn zài shì láiRửa tay ăn cơm trước. Ăn cơm xong rồi thử. Nào.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō shuō nǐ a wǒ gěi nǐ mǎi le zhè me duō shǒu shì nǐ yí gè dōu bù dàiEm xem em đi. Anh mua cho em nhiều trang sức như vậy, em chẳng đeo cái nào cả.

HSK 7
0:03s
hǎo fēng shèng a wǒ xiān gěi mā mā shèng wǎn tāng hǎo bù hǎoThịnh soạn quá. Bố múc cho mẹ một bát canh trước, được không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu yì qǐ nǔ lì ba hǎo nà xiàn zàiCố lên, chúng ta cùng nỗ lực nhé. Được. Vậy bây giờ.

HSK 5
0:03s
nà me nín jiù shèng lì le bǐ fāng shuō ba jǔ gè lì zithì người đó sẽ chiến thắng. Ví dụ nhé, lấy một ví dụ,

HSK 7
0:03s
nǐ bié jí gū jì yòu pǎo chū qù liú gǒu leEm đừng vội, chắc lại chạy ra ngoài dắt chó đi dạo rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nà xíng nà zǒu zán chū qù kàn kàn hǎo bù hǎo zǒu zǒu zǒuVậy được. Vậy đi, chúng ta ra ngoài xem sao, được không? Đi, đi, đi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhuī guò qù a rén jiù bú jiàn le wǒ jiù gǎn jǐn bào le jǐngTôi đuổi theo thì, không thấy người đâu nữa, tôi liền vội vàng báo cảnh sát.







