Cách dùng "再说了大家都是合法的生意人" (zài shuō le dà jiā dōu shì hé fǎ de shēng yì rén) trong hội thoại tiếng Trung
再说了大家都是合法的生意人
Hơn nữa mọi người đều là người làm ăn hợp pháp,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
29:37
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 商场上有些竞争 这很正常 | shāng chǎng shàng yǒu xiē jìng zhēng zhè hěn zhèng cháng | trên thương trường có chút cạnh tranh, chuyện đó rất bình thường. |
| 2▶ | 再说了大家都是合法的生意人 | zài shuō le dà jiā dōu shì hé fǎ de shēng yì rén | Hơn nữa mọi người đều là người làm ăn hợp pháp, |
| 3 | 不可能搞出这种又绑架 又杀人的这种事情来的 | bù kě néng gǎo chū zhè zhǒng yòu bǎng jià yòu shā rén de zhè zhǒng shì qíng lái de | không thể nào làm ra chuyện vừa bắt cóc, lại vừa giết người như thế được. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men liǎ yě lún liú xiū xī yī xià baHai người cũng thay phiên nhau nghỉ ngơi một chút đi.

HSK 6
0:03s
xiàng zhè zhǒng àn zi ba tā jiù shì zhōu qī zhǎng suǒ yǐ zán men zuì hǎoNhững vụ án như thế này, thường kéo dài rất lâu. Cho nên chúng ta tốt nhất,

HSK 5
0:03s
zuò hǎo zhè ge cháng qī yìng duì de zhǔn bèi bù guǎnnên chuẩn bị sẵn sàng để đối phó lâu dài. Bất kể thế nào.

HSK 3
0:03s
shén me yīng gāi jiǎng qīng chǔ jiù zài hú lú xiàngCái gì mà chắc là? Nói rõ ràng xem. Ở ngay ngõ Hồ Lô.

HSK 6
0:03s
wǒ men zhè biān xiàn zài yǒu le yì diǎn xīn de xiàn suǒ nǐ men fàng xīnBên chúng tôi bây giờ đã có một chút manh mối mới. Anh chị yên tâm.

HSK 5
0:03s
wǒ men huì jǐn kuài zhǎo dào hái zi de wǒ men de tóng shì hái huì liú zài zhèChúng tôi sẽ tìm thấy đứa bé nhanh nhất có thể. Đồng nghiệp của chúng tôi sẽ vẫn ở lại đây.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo cái shēng bù gǎn dāng dà jiā dōu shì qián bèi yǐ hòu duō duō zhǐ jiàoHọc sinh ưu tú thì không dám nhận đâu ạ. Mọi người đều là tiền bối. Sau này mong được chỉ giáo nhiều hơn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǒu shén me shì nǐ jiù gēn wǒ shuō xíng le liú māCó chuyện gì thì cứ nói với tôi. Được rồi mẹ Lưu.

HSK 4
0:03s
xíng lái le jiù gàn huó ba zhǔn bèi kāi huì hǎo de qín duìĐược, đến rồi thì làm việc đi. Chuẩn bị họp. Vâng, đội trưởng Tần.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
shēng yì shàng yě méi méi yǒu duì shǒu ma tā zěn me zhè me jiān dìngchẳng lẽ trên thương trường cũng không có đối thủ sao? Sao anh ta lại chắc chắn như vậy

HSK 1
0:03s
nǐ gēn zhe qín duì nǐ méi shí jiān chī fàn ne nǐCậu đi theo đội trưởng Tần, sẽ không có thời gian ăn cơm đâu.



