Cách dùng "都听明白了吧 等一下等一下 我怎么没听明白" (dōu tīng míng bái le ba děng yí xià děng yí xià wǒ zěn me méi tīng míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
都听明白了吧 等一下等一下 我怎么没听明白
Nghe hiểu hết rồi chứ? Từ từ thầy ơi. Sao em không hiểu gì cả?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:46
huì会
quán全
dōu都
jiāo交
dào到
nǐ你
yí一
gè个
rén人
shēn身
shàng上
“sẽ dồn hết lên vai một mình em.”
LINE 0205:49
PLAYING SCENEdōu tīng míng bái le ba děng yí xià děng yí xià wǒ zěn me méi tīng míng bái
都听明白了吧 等一下等一下 我怎么没听明白
“Nghe hiểu hết rồi chứ? Từ từ thầy ơi. Sao em không hiểu gì cả?”
LINE 0305:54
hái还
tīng听
bù不
míng明
bái白
ma吗
“Vẫn chưa hiểu à?”
Show Information