Cách dùng "我一个人根本突破不了一群人 这叫什么呀" (wǒ yí gè rén gēn běn tū pò bù liǎo yī qún rén zhè jiào shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung
我一个人根本突破不了一群人 这叫什么呀
Mình em không thể đột phá cả nhóm người được. Cái này gọi là gì ấy nhỉ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:01
yì zhí bèi yā zhe dǎ wǒ men tǐ lì gēn běn gēn bù shàng
一直被压着打 我们体力根本跟不上
“Cứ bị ép sân liên tục thì thể lực của bọn em không theo kịp được.”
LINE 0223:04
PLAYING SCENEwǒ yí gè rén gēn běn tū pò bù liǎo yī qún rén zhè jiào shén me ya
我一个人根本突破不了一群人 这叫什么呀
“Mình em không thể đột phá cả nhóm người được. Cái này gọi là gì ấy nhỉ?”
LINE 0323:07
yī gè bā zhǎng pāi bù xiǎng lǎo dà nà jiào gū zhǎng nán míng
一个巴掌拍不响 老大 那叫孤掌难鸣
“Một cây làm chẳng nên non. Đại ca. Cái đó gọi là "Một mình khó làm nên chuyện".”
Show Information