Cách dùng "他发烧了 你看看你 你怎么还来问我呢" (tā fā shāo le nǐ kàn kàn nǐ nǐ zěn me hái lái wèn wǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung
他发烧了 你看看你 你怎么还来问我呢
Anh ấy bị sốt ạ? Em xem em kìa. Sao còn hỏi ngược lại thầy chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:12
tā zěn me le tā fā shāo qǐng jià huí jiā nǐ bù zhī dào ma
他怎么了 他发烧请假回家你不知道吗
“Anh ấy bị sao ạ? Cậu ấy bị sốt xin nghỉ về nhà mà em không biết sao?”
LINE 0224:16
PLAYING SCENEtā fā shāo le nǐ kàn kàn nǐ nǐ zěn me hái lái wèn wǒ ne
他发烧了 你看看你 你怎么还来问我呢
“Anh ấy bị sốt ạ? Em xem em kìa. Sao còn hỏi ngược lại thầy chứ?”
LINE 0324:20
nǐ shì tā lǎo pó xíng le bié lèng zhe le gǎn jǐn huí jiā ba
你是他老婆 行了别愣着了 赶紧回家吧
“Em là vợ cậu ấy mà. Thôi đừng ngây ra đó nữa. Mau về nhà đi.”
Show Information