Cách dùng "这有十张照片 你看看哪个是蒋诚" (zhè yǒu shí zhāng zhào piān nǐ kàn kàn nǎ ge shì jiǎng chéng) trong hội thoại tiếng Trung
这有十张照片 你看看哪个是蒋诚
Ở đây có mười tấm ảnh. Anh xem xem ai là Tưởng Thành?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:19
huì会
cóng从
zhòng重
chǔ处
fá罚
de的
“sẽ bị phạt nặng thêm đấy.”
LINE 0236:23
PLAYING SCENEzhè yǒu shí zhāng zhào piān nǐ kàn kàn nǎ ge shì jiǎng chéng
这有十张照片 你看看哪个是蒋诚
“Ở đây có mười tấm ảnh. Anh xem xem ai là Tưởng Thành?”
LINE 0336:28
zhè zhè zhè zhè dōu méi yǒu zhè dì yī pái dōu méi yǒu
这这这 这都没有 这第一排都没有
“Chỗ... chỗ này đều không có. Hàng đầu tiên không có ai cả.”
Show Information