Cách dùng "并没有确凿的证据" (bìng méi yǒu què záo de zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
并没有确凿的证据
không có bằng chứng xác thực nào
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:28
qí其
cì次
“Thứ hai,”
LINE 0231:28
PLAYING SCENEbìng并
méi没
yǒu有
què确
záo凿
de的
zhèng证
jù据
“không có bằng chứng xác thực nào”
LINE 0331:30
zhèng证
míng明
duàn段
zi子
píng平
jiù就
shì是
chū出
guǐ轨
le了
“chứng minh Đoàn Tử Bình ngoại tình.”
Show Information