Cách dùng "闺蜜在场 谁还敢搭讪" (guī mì zài chǎng shuí hái gǎn dā shàn) trong hội thoại tiếng Trung

guīzàichǎng shuíháigǎnshàn

có bạn thân bên cạnh thì ai dám đến làm quen nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
42:57
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咱俩不能一块zán liǎ bù néng yī kuàiHai đứa mình không thể cùng nhau được,
2闺蜜在场 谁还敢搭讪guī mì zài chǎng shuí hái gǎn dā shàncó bạn thân bên cạnh thì ai dám đến làm quen nào.
3不许走bù xǔ zǒuKhông được đi đâu cả!

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 4 of 7)
看来我们沈法官 真的是准备要进入高院了呀
HSK 6
0:03s
kàn lái wǒ men shěn fǎ guān zhēn de shì zhǔn bèi yào jìn rù gāo yuàn le yaCó vẻ thẩm phán Thẩm của chúng ta Thật sự đang chuẩn bị lên Tòa cấp cao rồi

你要么现在说 要么就别说
HSK 7
0:03s
nǐ yào me xiàn zài shuō yào me jiù bié shuōHoặc là nói ngay bây giờ, hoặc thôi

不逗你了 楼越跟我说了秦睿的事
HSK 6
0:03s
bù dòu nǐ le lóu yuè gēn wǒ shuō le qín ruì de shìThôi không trêu nữa Lou Yue có kể cho tôi nghe chuyện của Tần Duệ

她怎么了 没怎么 人家好着呢
HSK 6
0:03s
tā zěn me le méi zěn me rén jiā hǎo zhe neCô ấy có chuyện gì vậy Không có gì, người ta vẫn ổn mà

可不知道什么原因 事情出现了反转
HSK 4
0:03s
kě bù zhī dào shén me yuán yīn shì qíng chū xiàn le fǎn zhuǎnNhưng chẳng biết vì lý do gì Mọi chuyện bỗng đảo chiều

这一下她又回到了起点
HSK 6
0:03s
zhè yī xià tā yòu huí dào le qǐ diǎnThế là cô ấy lại quay về vạch xuất phát

这次对她的打击不可谓不大
HSK 7
0:03s
zhè cì duì tā de dǎ jī bù kě wèi bù dàLần này cú sốc đối với cô ấy không nhỏ chút nào

够能扛得住的呀
HSK 7
0:03s
gòu néng káng de zhù de yaCô ấy cũng đủ sức chịu đựng đấy

然后你一言我一语 重拾爱情的火焰呢
HSK 7
0:03s
rán hòu nǐ yī yán wǒ yī yǔ zhòng shí ài qíng de huǒ yàn neRồi anh một câu cô ấy một câu Lửa tình lại bùng cháy trở lại

现在的我 用什么身份关心人家呢
HSK 6
0:03s
xiàn zài de wǒ yòng shén me shēn fèn guān xīn rén jiā neBây giờ tôi lấy tư cách gì mà quan tâm người ta đây

来来回回录多少遍了
HSK 5
0:03s
lái lái huí huí lù duō shǎo biàn leQuay đi quay lại bao nhiêu lần rồi

有点太速度了
HSK 4
0:03s
yǒu diǎn tài sù dù lenhanh quá đi mất

挣钱的案子不让我做 大的案子不让我做
HSK 2
0:03s
zhèng qián de àn zi bù ràng wǒ zuò dà de àn zi bù ràng wǒ zuòvụ có tiền người ta không cho làm vụ lớn cũng không cho làm

那你这不情不愿的
HSK 1
0:03s
nà nǐ zhè bù qíng bù yuàn deThế mà cậu cứ miễn cưỡng như vậy

你不觉得别扭吗
HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé biè niǔ macậu không thấy gượng gạo sao

一切都会顺顺利利的
HSK 4
0:03s
yī qiè dū huì shùn shùn lì lì demọi thứ sẽ thuận buồm xuôi gió thôi

你每天早上从六点 到晚上十二点
HSK 2
0:03s
nǐ měi tiān zǎo shàng cóng liù diǎn dào wǎn shàng shí èr diǎnMỗi ngày từ sáu giờ sáng đến mười hai giờ đêm

我粉丝咔咔往下掉
HSK 4
0:03s
wǒ fěn sī kā kā wǎng xià diàoLượng người theo dõi tôi đang rơi như đá

我要是再不努力的话 就真的没办法了
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì zài bù nǔ lì de huà jiù zhēn de méi bàn fǎ leNếu tôi không cố gắng hơn nữa thì thật sự hết đường rồi

你不是也说了吗 你现在是转型期
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì yě shuō le ma nǐ xiàn zài shì zhuǎn xíng qīCậu cũng tự nói mà Cậu đang trong giai đoạn chuyển hướng