Cách dùng "你要么现在说 要么就别说" (nǐ yào me xiàn zài shuō yào me jiù bié shuō) trong hội thoại tiếng Trung
你要么现在说 要么就别说
Hoặc là nói ngay bây giờ, hoặc thôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
17:39
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你什么时候工作完了 跟我说一声 我跟你说个事 | nà nǐ shén me shí hòu gōng zuò wán le gēn wǒ shuō yī shēng wǒ gēn nǐ shuō gè shì | Vậy khi nào anh làm xong việc Thì báo tôi một tiếng Tôi có chuyện muốn nói với anh |
| 2▶ | 你要么现在说 要么就别说 | nǐ yào me xiàn zài shuō yào me jiù bié shuō | Hoặc là nói ngay bây giờ, hoặc thôi |
| 3 | 行 我现在就跟你说 | xíng wǒ xiàn zài jiù gēn nǐ shuō | Được Tôi nói luôn bây giờ đây |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ ne yě xū yào ǒu ěr dì fàng màn yī xià jiǎo bùTao cũng cần phải Thỉnh thoảng chậm lại một chút

HSK 7
0:03s
sī kǎo sī kǎo zhè jiē èr lián sān fā shēng de shì qíngSuy nghĩ đôi chút Về những chuyện liên tiếp xảy ra này

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zuò wéi zhuān yè yī shēng chī fàn bù shuā yá yaMày là bác sĩ chuyên nghiệp mà Ăn xong không đánh răng à

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì fǎ yuàn dōu yǐ jīng pàn lí hūn le wǒ huái yí tā men jiǎ lí hūnNhưng tòa án đã xử cho ly hôn rồi Tao nghi họ ly hôn giả

HSK 5
0:03s
huò zhě zhēn lí hūn yǒu shén me yòng ne yě méi píng méi jù deHoặc là ly hôn thật thì có ích gì đâu Cũng chẳng có bằng chứng gì cả

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě méi bàn fǎ jiù xiǎng zhe wàn yī chū shén me shìNên tao cũng chẳng làm gì được Chỉ nghĩ là lỡ có chuyện gì xảy ra

HSK 7
0:03s
nǐ zhè bù yě zài xiā cāi ne ma zhēn shìMày cũng đang đoán mò thôi đấy thôi Thật sự là...

HSK 5
0:03s
shì yīn wèi rèn zhēn nǐ zhī dào ma xì jié jué dìng yī qièlà vì đang nghiêm túc, mày biết không Chi tiết quyết định tất cả

HSK 7
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng jìn róng hú le gāo dī dé liàn gè jīn shēn huí láiTao đã vào được Vinh Hòa rồi Thế nào cũng phải lột xác trở về mới được

HSK 7
0:03s
nǐ shì yào ná hái zi dāng rén zhì guǎn wǒ fù mǔ yào fǔ yǎng fèiCô định lấy bọn trẻ làm con tin Đòi bố mẹ tôi trả tiền cấp dưỡng

HSK 5
0:03s
sān gè hái zi dōu shì wǒ shēn shàng diào xià de ròu wǒ yí gè yě shě bù déBa đứa con Đều là máu thịt của tôi Tôi không thể thiếu đứa nào

HSK 5
0:03s



