Cách dùng "我跟你把话挑明了吧" (wǒ gēn nǐ bǎ huà tiǎo míng le ba) trong hội thoại tiếng Trung
我跟你把话挑明了吧
wǒ gēn nǐ bǎ huà tiǎo míng le ba
Mẹ nói thẳng với con nhé
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
6:15
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说你这孩子 你怎么油盐不进呢 | nǐ shuō nǐ zhè hái zi nǐ zěn me yóu yán bù jìn ne | Con này thật sự Sao mà cứng đầu thế không biết |
| 2▶ | 我跟你把话挑明了吧 | wǒ gēn nǐ bǎ huà tiǎo míng le ba | Mẹ nói thẳng với con nhé |
| 3 | 你可以带老大嘟嘟走 但是那两个小的 | nǐ kě yǐ dài lǎo dà dū dū zǒu dàn shì nà liǎng gè xiǎo de | Con có thể mang Dudu theo Nhưng hai đứa nhỏ kia |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ ne yě xū yào ǒu ěr dì fàng màn yī xià jiǎo bùTao cũng cần phải Thỉnh thoảng chậm lại một chút

HSK 7
0:03s
sī kǎo sī kǎo zhè jiē èr lián sān fā shēng de shì qíngSuy nghĩ đôi chút Về những chuyện liên tiếp xảy ra này

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zuò wéi zhuān yè yī shēng chī fàn bù shuā yá yaMày là bác sĩ chuyên nghiệp mà Ăn xong không đánh răng à

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì fǎ yuàn dōu yǐ jīng pàn lí hūn le wǒ huái yí tā men jiǎ lí hūnNhưng tòa án đã xử cho ly hôn rồi Tao nghi họ ly hôn giả

HSK 5
0:03s
huò zhě zhēn lí hūn yǒu shén me yòng ne yě méi píng méi jù deHoặc là ly hôn thật thì có ích gì đâu Cũng chẳng có bằng chứng gì cả

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě méi bàn fǎ jiù xiǎng zhe wàn yī chū shén me shìNên tao cũng chẳng làm gì được Chỉ nghĩ là lỡ có chuyện gì xảy ra

HSK 7
0:03s
nǐ zhè bù yě zài xiā cāi ne ma zhēn shìMày cũng đang đoán mò thôi đấy thôi Thật sự là...

HSK 5
0:03s
shì yīn wèi rèn zhēn nǐ zhī dào ma xì jié jué dìng yī qièlà vì đang nghiêm túc, mày biết không Chi tiết quyết định tất cả

HSK 7
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng jìn róng hú le gāo dī dé liàn gè jīn shēn huí láiTao đã vào được Vinh Hòa rồi Thế nào cũng phải lột xác trở về mới được

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì yào ná hái zi dāng rén zhì guǎn wǒ fù mǔ yào fǔ yǎng fèiCô định lấy bọn trẻ làm con tin Đòi bố mẹ tôi trả tiền cấp dưỡng

HSK 5
0:03s
sān gè hái zi dōu shì wǒ shēn shàng diào xià de ròu wǒ yí gè yě shě bù déBa đứa con Đều là máu thịt của tôi Tôi không thể thiếu đứa nào

HSK 5
0:03s