Cách dùng "这接二连三发生的事情" (zhè jiē èr lián sān fā shēng de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
这接二连三发生的事情
Về những chuyện liên tiếp xảy ra này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:29
sī思
kǎo考
sī思
kǎo考
“Suy nghĩ đôi chút”
LINE 0202:30
PLAYING SCENEzhè这
jiē接
èr二
lián连
sān三
fā发
shēng生
de的
shì事
qíng情
“Về những chuyện liên tiếp xảy ra này”
LINE 0302:33
dà大
zǎo早
shàng上
qǐ起
lái来
jiù就
kāi开
shǐ始
chén沉
sī思
“Sáng sớm đã bắt đầu trầm tư rồi”
Show Information