Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但是特殊情况除外" (dàn shì tè shū qíng kuàng chú wài) trong hội thoại tiếng Trung

但是特殊情况除外

dàn shì tè shū qíng kuàng chú wài

Nhưng trừ những trường hợp đặc biệt

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
6:53
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1原则上是这样yuán zé shàng shì zhè yàngVề nguyên tắc thì đúng vậy
2但是特殊情况除外dàn shì tè shū qíng kuàng chú wàiNhưng trừ những trường hợp đặc biệt
3原告yuán gàoNguyên đơn

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 1 of 7)
醒啦 来来来 过来吃早餐
HSK 6
0:03s
xǐng la lái lái lái guò lái chī zǎo cānDậy rồi à Nào nào, ra ăn sáng đi
你现在不应该在地铁上吗
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài bù yīng gāi zài dì tiě shàng maMày không đang trên tàu điện ngầm sao
之前恨不得坐火箭去上班
HSK 7
0:03s
zhī qián hèn bù dé zuò huǒ jiàn qù shàng bānTrước giờ cứ muốn bay thẳng đến chỗ làm
呸呸呸 乌鸦嘴
HSK 3
0:03s
pēi pēi pēi wū yā zuǐPhì phì phì Miệng quạ
我呢 也需要 偶尔地放慢一下脚步
HSK 5
0:03s
wǒ ne yě xū yào ǒu ěr dì fàng màn yī xià jiǎo bùTao cũng cần phải Thỉnh thoảng chậm lại một chút
思考思考 这接二连三发生的事情
HSK 7
0:03s
sī kǎo sī kǎo zhè jiē èr lián sān fā shēng de shì qíngSuy nghĩ đôi chút Về những chuyện liên tiếp xảy ra này
你怎么作为专业医生 吃饭不刷牙呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zuò wéi zhuān yè yī shēng chī fàn bù shuā yá yaMày là bác sĩ chuyên nghiệp mà Ăn xong không đánh răng à
你烦不烦 又不吃你嘴里
HSK 4
0:03s
nǐ fán bù fán yòu bù chī nǐ zuǐ lǐPhiền chưa, ăn miệng tao chứ có ăn miệng mày đâu
得了吧你 你别想转移话题
HSK 6
0:03s
dé le ba nǐ nǐ bié xiǎng zhuǎn yí huà tíThôi đi mày ơi Đừng có hòng chuyển chủ đề
后悔了现在还来得及
HSK 4
0:03s
hòu huǐ le xiàn zài hái lái de jíHối hận bây giờ vẫn còn kịp đấy
但是法院都已经判离婚了 我怀疑他们假离婚
HSK 7
0:03s
dàn shì fǎ yuàn dōu yǐ jīng pàn lí hūn le wǒ huái yí tā men jiǎ lí hūnNhưng tòa án đã xử cho ly hôn rồi Tao nghi họ ly hôn giả
或者真离婚 有什么用呢 也没凭没据的
HSK 5
0:03s
huò zhě zhēn lí hūn yǒu shén me yòng ne yě méi píng méi jù deHoặc là ly hôn thật thì có ích gì đâu Cũng chẳng có bằng chứng gì cả
所以我也没办法 就想着万一出什么事
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě méi bàn fǎ jiù xiǎng zhe wàn yī chū shén me shìNên tao cũng chẳng làm gì được Chỉ nghĩ là lỡ có chuyện gì xảy ra
你这不也在瞎猜呢吗 真是
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bù yě zài xiā cāi ne ma zhēn shìMày cũng đang đoán mò thôi đấy thôi Thật sự là...
是因为认真 你知道吗 细节决定一切
HSK 5
0:03s
shì yīn wèi rèn zhēn nǐ zhī dào ma xì jié jué dìng yī qièlà vì đang nghiêm túc, mày biết không Chi tiết quyết định tất cả
我都已经进荣和了 高低得炼个金身回来
HSK 7
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng jìn róng hú le gāo dī dé liàn gè jīn shēn huí láiTao đã vào được Vinh Hòa rồi Thế nào cũng phải lột xác trở về mới được
石晓梅 差不多就行了
HSK 3
0:03s
shí xiǎo méi chà bu duō jiù xíng leThạch Hiểu Mai Vừa thôi đấy
你是要拿孩子当人质 管我父母要抚养费
HSK 7
0:03s
nǐ shì yào ná hái zi dāng rén zhì guǎn wǒ fù mǔ yào fǔ yǎng fèiCô định lấy bọn trẻ làm con tin Đòi bố mẹ tôi trả tiền cấp dưỡng
三个孩子 都是我身上掉下的肉 我一个也舍不得
HSK 5
0:03s
sān gè hái zi dōu shì wǒ shēn shàng diào xià de ròu wǒ yí gè yě shě bù déBa đứa con Đều là máu thịt của tôi Tôi không thể thiếu đứa nào
还是舍不得现在的生活水平
HSK 5
0:03s
hái shì shě bù dé xiàn zài de shēng huó shuǐ píngHay là tiếc mức sống hiện tại thôi?
"但是特殊情况除外" (dàn shì tè shū qíng kuàng chú wài) nghĩa là gì?