Cách dùng "保卫科长的娃 你都敢打" (bǎo wèi kē zhǎng de wá nǐ dōu gǎn dǎ) trong hội thoại tiếng Trung

bǎowèizhǎngde dōugǎn

Con trưởng ban bảo vệ mày cũng dám đánh

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还专挑这个子大的 和男娃打hái zhuān tiāo zhè ge zi dà de hé nán wá dǎCòn chọn đứa to cao hơn để đánh Đánh nhau với con trai
2保卫科长的娃 你都敢打bǎo wèi kē zhǎng de wá nǐ dōu gǎn dǎCon trưởng ban bảo vệ mày cũng dám đánh
3胡三元 你啥意思呢hú sān yuán nǐ shá yì si neHu Sanyuan, mày muốn gì vậy

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 2 of 5)
这事算翻篇过去了
HSK 4
0:03s
zhè shì suàn fān piān guò qù leChuyện này coi như lật sang trang mới

我领你这人情 等下回你再需要的时候
HSK 7
0:03s
wǒ lǐng nǐ zhè rén qíng děng xià huí nǐ zài xū yào de shí hòuTao ghi ơn mày Lần sau khi mày cần

这货 你软硬不吃
HSK 4
0:03s
zhè huò nǐ ruǎn yìng bù chīCái thằng này, cứng lẫn mềm đều không ăn

打蛇要打七寸
HSK 5
0:03s
dǎ shé yào dǎ qī cùnĐánh rắn phải đánh đúng chỗ hiểm.

说了都丢人 娃呢
HSK 7
0:03s
shuō le dōu diū rén wá neNói ra xấu hổ lắm. Đứa nhỏ đâu rồi?

真在这儿 你要干啥呢嘛 急用 急用
HSK 6
0:03s
zhēn zài zhè ér nǐ yào gàn shá ne ma jí yòng jí yòngThật đây rồi Anh định làm gì vậy chứ Cần gấp, cần gấp

越骂越紧张
HSK 5
0:03s
yuè mà yuè jǐn zhāngMắng càng nhiều càng căng thẳng

越紧张越尿不出来 要放松呢 知道不
HSK 7
0:03s
yuè jǐn zhāng yuè niào bù chū lái yào fàng sōng ne zhī dào bùCàng căng thẳng càng không tiểu được Phải thư giãn, hiểu chưa

跟这一样 白纸一张 啥都不会
HSK 3
0:03s
gēn zhè yī yàng bái zhǐ yī zhāng shá dōu bú huìCũng như thằng kia vậy Trắng tay, chẳng biết gì cả

团里这娃都靠边站
HSK 1
0:03s
tuán lǐ zhè wá dōu kào biān zhànMấy đứa trong đoàn đều bị gạt ra rìa hết.

那话说得没错 可那本事是个啥嘛
HSK 7
0:03s
nà huà shuō dé méi cuò kě nà běn shì shì gè shá maNói vậy thì không sai, nhưng thực lực là cái gì cơ chứ?

拿尺子量呢 还是拿秤称呢
HSK 7
0:03s
ná chǐ zi liàng ne hái shì ná chèng chēng neDùng thước đo hay dùng cân mà cân?

我都想不明白这黄主任图啥呢
HSK 6
0:03s
wǒ dōu xiǎng bù míng bái zhè huáng zhǔ rèn tú shá neTôi chẳng hiểu Chủ nhiệm Hoàng muốn gì nữa.

十年九不遇 过这一个村就没这个店了
HSK 4
0:03s
shí nián jiǔ bù yù guò zhè yí gè cūn jiù méi zhè ge diàn leMười năm mới có một lần. Bỏ lỡ chuyến này là hết cơ hội.

不能让这肥水都流了外人田
HSK 6
0:03s
bù néng ràng zhè féi shuǐ dōu liú le wài rén tiánKhông để miếng béo bở rơi vào tay người ngoài.

嫂子 你们那屋里头 谁做主呢
HSK 7
0:03s
sǎo zi nǐ men nà wū lǐ tou shuí zuò zhǔ neChị ơi, trong nhà chị đó, ai là người quyết định?

不看看都是啥人考咱团
HSK 5
0:03s
bù kàn kàn dōu shì shá rén kǎo zán tuánKhông nhìn xem ai thi vào đoàn mình

一个个都是人精
HSK 7
0:03s
yí gè gè dōu shì rén jīngĐứa nào cũng tinh ranh cả

这不胡闹呢吗 你这是
HSK 7
0:03s
zhè bù hú nào ne ma nǐ zhè shìAnh làm trò gì vậy, điên rồi à

狐狸精才跟你胡搅蛮缠呢
HSK 2
0:03s
hú lí jīng cái gēn nǐ hú jiǎo mán chán neCon cáo tinh mới làm loạn với anh thôi