Cách dùng "不要搞那些乱七八糟的" (bú yào gǎo nà xiē luàn qī bā zāo de) trong hội thoại tiếng Trung
不要搞那些乱七八糟的
không được làm những chuyện lộn xộn như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:23
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们都知道 这娃是我家属的侄子 我一再强调过 | nǐ men dōu zhī dào zhè wá shì wǒ jiā shǔ de zhí zi wǒ yī zài qiáng diào guò | Các anh chị đều biết đấy, thằng nhỏ này là cháu vợ tôi. Tôi đã nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại rồi, |
| 2▶ | 不要搞那些乱七八糟的 | bú yào gǎo nà xiē luàn qī bā zāo de | không được làm những chuyện lộn xộn như vậy. |
| 3 | 那你们跟我说 这娃连话都说不到一块儿 | nà nǐ men gēn wǒ shuō zhè wá lián huà dōu shuō bú dào yī kuài ér | Vậy thì các anh chị giải thích cho tôi nghe, thằng nhỏ này nói chuyện còn chẳng rõ ràng, |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ lǐng nǐ zhè rén qíng děng xià huí nǐ zài xū yào de shí hòuTao ghi ơn mày Lần sau khi mày cần

HSK 6
0:03s
zhēn zài zhè ér nǐ yào gàn shá ne ma jí yòng jí yòngThật đây rồi Anh định làm gì vậy chứ Cần gấp, cần gấp

HSK 7
0:03s
yuè jǐn zhāng yuè niào bù chū lái yào fàng sōng ne zhī dào bùCàng căng thẳng càng không tiểu được Phải thư giãn, hiểu chưa

HSK 3
0:03s
gēn zhè yī yàng bái zhǐ yī zhāng shá dōu bú huìCũng như thằng kia vậy Trắng tay, chẳng biết gì cả

HSK 7
0:03s
nà huà shuō dé méi cuò kě nà běn shì shì gè shá maNói vậy thì không sai, nhưng thực lực là cái gì cơ chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dōu xiǎng bù míng bái zhè huáng zhǔ rèn tú shá neTôi chẳng hiểu Chủ nhiệm Hoàng muốn gì nữa.

HSK 4
0:03s
shí nián jiǔ bù yù guò zhè yí gè cūn jiù méi zhè ge diàn leMười năm mới có một lần. Bỏ lỡ chuyến này là hết cơ hội.

HSK 6
0:03s
bù néng ràng zhè féi shuǐ dōu liú le wài rén tiánKhông để miếng béo bở rơi vào tay người ngoài.

HSK 7
0:03s
sǎo zi nǐ men nà wū lǐ tou shuí zuò zhǔ neChị ơi, trong nhà chị đó, ai là người quyết định?

HSK 2
0:03s








