Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一个个都是人精" (yí gè gè dōu shì rén jīng) trong hội thoại tiếng Trung

一个个都是人精

yí gè gè dōu shì rén jīng

Đứa nào cũng tinh ranh cả

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
20:11
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不看看都是啥人考咱团bù kàn kàn dōu shì shá rén kǎo zán tuánKhông nhìn xem ai thi vào đoàn mình
2一个个都是人精yí gè gè dōu shì rén jīngĐứa nào cũng tinh ranh cả
3哪有这瓜眉日眼(傻乎乎)的nǎ yǒu zhè guā méi rì yǎn ( shǎ hū hū ) deLàm gì có đứa ngốc ngếch thế này

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 2 of 5)
这事算翻篇过去了
HSK 4
0:03s
zhè shì suàn fān piān guò qù leChuyện này coi như lật sang trang mới
我领你这人情 等下回你再需要的时候
HSK 7
0:03s
wǒ lǐng nǐ zhè rén qíng děng xià huí nǐ zài xū yào de shí hòuTao ghi ơn mày Lần sau khi mày cần
这货 你软硬不吃
HSK 4
0:03s
zhè huò nǐ ruǎn yìng bù chīCái thằng này, cứng lẫn mềm đều không ăn
打蛇要打七寸
HSK 5
0:03s
dǎ shé yào dǎ qī cùnĐánh rắn phải đánh đúng chỗ hiểm.
说了都丢人 娃呢
HSK 7
0:03s
shuō le dōu diū rén wá neNói ra xấu hổ lắm. Đứa nhỏ đâu rồi?
真在这儿 你要干啥呢嘛 急用 急用
HSK 6
0:03s
zhēn zài zhè ér nǐ yào gàn shá ne ma jí yòng jí yòngThật đây rồi Anh định làm gì vậy chứ Cần gấp, cần gấp
越骂越紧张
HSK 5
0:03s
yuè mà yuè jǐn zhāngMắng càng nhiều càng căng thẳng
越紧张越尿不出来 要放松呢 知道不
HSK 7
0:03s
yuè jǐn zhāng yuè niào bù chū lái yào fàng sōng ne zhī dào bùCàng căng thẳng càng không tiểu được Phải thư giãn, hiểu chưa
跟这一样 白纸一张 啥都不会
HSK 3
0:03s
gēn zhè yī yàng bái zhǐ yī zhāng shá dōu bú huìCũng như thằng kia vậy Trắng tay, chẳng biết gì cả
团里这娃都靠边站
HSK 1
0:03s
tuán lǐ zhè wá dōu kào biān zhànMấy đứa trong đoàn đều bị gạt ra rìa hết.
那话说得没错 可那本事是个啥嘛
HSK 7
0:03s
nà huà shuō dé méi cuò kě nà běn shì shì gè shá maNói vậy thì không sai, nhưng thực lực là cái gì cơ chứ?
拿尺子量呢 还是拿秤称呢
HSK 7
0:03s
ná chǐ zi liàng ne hái shì ná chèng chēng neDùng thước đo hay dùng cân mà cân?
我都想不明白这黄主任图啥呢
HSK 6
0:03s
wǒ dōu xiǎng bù míng bái zhè huáng zhǔ rèn tú shá neTôi chẳng hiểu Chủ nhiệm Hoàng muốn gì nữa.
十年九不遇 过这一个村就没这个店了
HSK 4
0:03s
shí nián jiǔ bù yù guò zhè yí gè cūn jiù méi zhè ge diàn leMười năm mới có một lần. Bỏ lỡ chuyến này là hết cơ hội.
不能让这肥水都流了外人田
HSK 6
0:03s
bù néng ràng zhè féi shuǐ dōu liú le wài rén tiánKhông để miếng béo bở rơi vào tay người ngoài.
嫂子 你们那屋里头 谁做主呢
HSK 7
0:03s
sǎo zi nǐ men nà wū lǐ tou shuí zuò zhǔ neChị ơi, trong nhà chị đó, ai là người quyết định?
不看看都是啥人考咱团
HSK 5
0:03s
bù kàn kàn dōu shì shá rén kǎo zán tuánKhông nhìn xem ai thi vào đoàn mình
这不胡闹呢吗 你这是
HSK 7
0:03s
zhè bù hú nào ne ma nǐ zhè shìAnh làm trò gì vậy, điên rồi à
狐狸精才跟你胡搅蛮缠呢
HSK 2
0:03s
hú lí jīng cái gēn nǐ hú jiǎo mán chán neCon cáo tinh mới làm loạn với anh thôi
这剧团复杂得很
HSK 4
0:03s
zhè jù tuán fù zá dé hěnĐoàn này phức tạp lắm