Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这娃吧 她胆大" (zhè wá ba tā dǎn dà) trong hội thoại tiếng Trung

这娃吧 她胆大

zhè wá ba tā dǎn dà

Cái đứa này gan lắm

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
33:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1导演说得好 我觉得导演这点说得特别对dǎo yǎn shuō dé hǎo wǒ jué de dǎo yǎn zhè diǎn shuō dé tè bié duìĐạo diễn nói hay đấy Tôi thấy điểm này đạo diễn nói rất đúng
2这娃吧 她胆大zhè wá ba tā dǎn dàCái đứa này gan lắm
3敢抓蛇gǎn zhuā shéDám bắt rắn bằng tay không

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 3 of 5)
这剧团复杂得很
HSK 4
0:03s
zhè jù tuán fù zá dé hěnĐoàn này phức tạp lắm
你说你这事我咋跟人四个说
HSK 2
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè shì wǒ zǎ gēn rén sì gè shuōChuyện của em, anh biết nói sao với 4 người kia
他利用我一票 我利用他四票
HSK 5
0:03s
tā lì yòng wǒ yī piào wǒ lì yòng tā sì piàoAnh ta lợi dụng anh một phiếu Anh lợi dụng lại anh ta bốn phiếu
你有没有脑子呀你呀 你才没脑子呢
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu nǎo zi ya nǐ ya nǐ cái méi nǎo zi neAnh có não không vậy hả Em mới không có não ấy
跟你说话 你看哪儿呢
HSK 2
0:03s
gēn nǐ shuō huà nǐ kàn nǎ ér neĐang nói chuyện với mày, mày nhìn đi đâu vậy?
唱不了 跳一个也行
HSK 3
0:03s
chàng bù liǎo tiào yí gè yě xíngKhông hát được thì nhảy cũng được
你别让这伙以为你是个哑巴
HSK 5
0:03s
nǐ bié ràng zhè huǒ yǐ wéi nǐ shì gè yǎ baĐừng để bọn họ tưởng mày câm đấy
考不上也不要叫娃回来了 怎么那么不争气呢
HSK 7
0:03s
kǎo bù shàng yě bú yào jiào wá huí lái le zěn me nà me bù zhēng qì neThi không đậu thì cũng đừng cho con bé về Sao mà không chịu cố lên vậy
就回不了头了啊 你在前边只管唱
HSK 7
0:03s
jiù huí bù liǎo tóu le a nǐ zài qián biān zhǐ guǎn chàngThì không quay đầu lại được nữa đâu Mày cứ đứng trên đó mà hát
咱俩一起打一回胜仗 唱
HSK 4
0:03s
zán liǎ yì qǐ dǎ yī huí shèng zhàng chàngHai đứa mình cùng nhau giành một trận thắng Hát!
这唱哪出戏 这是 《野猪林》
HSK 5
0:03s
zhè chàng nǎ chū xì zhè shì 《 yě zhū lín 》Đây đang hát vở gì vậy, đây là 《Rừng Lợn Rừng》
你俩现在亲得都能穿一条裤子了
HSK 5
0:03s
nǐ liǎ xiàn zài qīn dé dōu néng chuān yī tiáo kù zi leHai người giờ thân đến mức mặc chung quần được rồi đấy.
谁就跟你穿一条裤子 这话说得难听呢
HSK 3
0:03s
shuí jiù gēn nǐ chuān yī tiáo kù zi zhè huà shuō dé nán tīng neNgười đó mặc chung quần với anh luôn à. Nói nghe khó chịu quá vậy.
一会儿就开会定人了 你到底急不急呀
HSK 5
0:03s
yī huì er jiù kāi huì dìng rén le nǐ dào dǐ jí bù jí yaLát nữa họp xong là chốt danh sách rồi đấy. Anh có sốt ruột không vậy?
那咱就让黄主任 先给咱们定个调子
HSK 6
0:03s
nà zán jiù ràng huáng zhǔ rèn xiān gěi zán men dìng gè diào ziVậy mời Chủ nhiệm Hoàng phát biểu định hướng trước cho chúng ta.
不要搞那些乱七八糟的
HSK 7
0:03s
bú yào gǎo nà xiē luàn qī bā zāo dekhông được làm những chuyện lộn xộn như vậy.
那你们跟我说 这娃连话都说不到一块儿
HSK 4
0:03s
nà nǐ men gēn wǒ shuō zhè wá lián huà dōu shuō bú dào yī kuài érVậy thì các anh chị giải thích cho tôi nghe, thằng nhỏ này nói chuyện còn chẳng rõ ràng,
咋还得了个九十五分 这高的分
HSK 2
0:03s
zǎ hái dé le gè jiǔ shí wǔ fēn zhè gāo de fēnsao lại được tới 95 điểm? Điểm cao vậy đó,
半扇子猪都能娶一个媳妇儿了
HSK 6
0:03s
bàn shàn zi zhū dōu néng qǔ yí gè xí fù er leNửa con heo đã đủ để cưới vợ rồi
要不然那头猪白死了
HSK 5
0:03s
yào bù rán nà tóu zhū bái sǐ leKhông thì con heo đó chết oan lắm