Cách dùng "别闹了 履行合同吧" (bié nào le lǚ xíng hé tóng ba) trong hội thoại tiếng Trung

biénàole xíngtóngba

Đừng làm loạn nữa! Tuân thủ hợp đồng đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
8:26
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么是你呀zěn me shì nǐ yaSao lại là cô?
2别闹了 履行合同吧bié nào le lǚ xíng hé tóng baĐừng làm loạn nữa! Tuân thủ hợp đồng đi.
3履行合同lǚ xíng hé tóngTuân thủ hợp đồng!

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 3 of 11)
你看到我给你发的消息了 是吧
HSK 4
0:03s
nǐ kàn dào wǒ gěi nǐ fā de xiāo xī le shì baAnh thấy tin nhắn tôi gửi cho anh đúng không?

辛右大哥你们现在在上海啊
HSK 2
0:03s
xīn yòu dà gē nǐ men xiàn zài zài shàng hǎi aAnh Tân Hữu, hai người giờ đang ở Thượng Hải à?

好 那我们明天见一面
HSK 1
0:03s
hǎo nà wǒ men míng tiān jiàn yí miànĐược, vậy ngày mai chúng ta gặp nhau nhé.

哪里的话 我看他现在治疗得这么好
HSK 5
0:03s
nǎ lǐ de huà wǒ kàn tā xiàn zài zhì liáo dé zhè me hǎoCó gì đâu, thấy em ấy giờ điều trị tốt thế này

要感谢亦非 你们走后
HSK 7
0:03s
yào gǎn xiè yì fēi nǐ men zǒu hòuPhải cảm ơn Diệc Phi. Sau khi các cô đi,

这次来上海就是要面见专家
HSK 5
0:03s
zhè cì lái shàng hǎi jiù shì yào miàn jiàn zhuān jiāLần này đến Thượng Hải là để gặp trực tiếp chuyên gia.

我记得之前有一次 他和阿吉闹别扭来着
HSK 4
0:03s
wǒ jì de zhī qián yǒu yī cì tā hé ā jí nào biè niǔ lái zheTôi nhớ trước đây có một lần em ấy giận dỗi với A Cát.

我们全县的经济呀 都被带动起来了
HSK 5
0:03s
wǒ men quán xiàn de jīng jì ya dōu bèi dài dòng qǐ lái leKinh tế cả huyện chúng tôi đều được phát triển theo.

等你再去啊 就不会怕车抛锚了
HSK 3
0:03s
děng nǐ zài qù a jiù bú huì pà chē pāo máo leLần sau cô đến, sẽ không còn sợ xe chết máy nữa.

说要给那些什么牛啊 羊啊
HSK 3
0:03s
shuō yào gěi nà xiē shén me niú a yáng aNói là muốn cho những con bò, con dê gì đó

做什么线上直播应用程序什么的 挺有意思的
HSK 5
0:03s
zuò shén me xiàn shàng zhí bō yìng yòng chéng xù shén me de tǐng yǒu yì si delàm ứng dụng phát trực tiếp trên mạng gì đó. Khá thú vị.

这多好啊 太有经济头脑了
HSK 6
0:03s
zhè duō hǎo a tài yǒu jīng jì tóu nǎo lehay quá còn gì. Quá có đầu óc kinh tế.

天哪 他在我不知道的时间里面 做了这么多事
HSK 2
0:03s
tiān nǎ tā zài wǒ bù zhī dào de shí jiān lǐ miàn zuò le zhè me duō shìTrời ơi, trong khoảng thời gian tôi không hay biết, anh ấy đã làm nhiều việc đến vậy.

他已经从十走到了五十 照你这么说
HSK 3
0:03s
tā yǐ jīng cóng shí zǒu dào le wǔ shí zhào nǐ zhè me shuōAnh ấy đã đi từ mười đến năm mươi. Theo cách cô nói thì

辛巴 我开心 开心啊 跟小菲姐再见吧
HSK 3
0:03s
xīn bā wǒ kāi xīn kāi xīn a gēn xiǎo fēi jiě zài jiàn baTân Ba. Con vui. Vui à? Chào tạm biệt chị Phi đi.

一定的 那我送送你们
HSK 3
0:03s
yí dìng de nà wǒ sòng sòng nǐ menNhất định rồi. Vậy để tôi tiễn hai người.

都这么多天了也不联系我
HSK 4
0:03s
dōu zhè me duō tiān le yě bù lián xì wǒ(Bao nhiêu ngày rồi cũng không liên lạc với mình.)

猪头猪脑的 真帅
HSK 4
0:03s
zhū tóu zhū nǎo de zhēn shuàiĐầu heo óc heo, mà đẹp trai thật.

我马上要跟小菲见面 你说我要不要告诉她呀
HSK 5
0:03s
wǒ mǎ shàng yào gēn xiǎo fēi jiàn miàn nǐ shuō wǒ yào bù yào gào sù tā yaEm sắp gặp Tiểu Phi rồi. Anh bảo em có nên nói cho cô ấy biết không?

你就让他俩顺其自然 外人一插手 他俩压力很大的
HSK 7
0:03s
nǐ jiù ràng tā liǎ shùn qí zì rán wài rén yī chā shǒu tā liǎ yā lì hěn dà deCứ để hai người họ thuận theo tự nhiên. Người ngoài mà xen vào, hai người họ sẽ áp lực lắm.