Cách dùng "就成就了你们一对" (jiù chéng jiù le nǐ men yī duì) trong hội thoại tiếng Trung
就成就了你们一对
đã tác thành được một đôi trong các em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们班 | zán men bān | Lớp chúng ta |
| 2▶ | 就成就了你们一对 | jiù chéng jiù le nǐ men yī duì | đã tác thành được một đôi trong các em. |
| 3 | 老师在这里希望你们 长长久久的啊 | lǎo shī zài zhè lǐ xī wàng nǐ men cháng cháng jiǔ jiǔ de a | Thầy ở đây mong các em sẽ bền lâu mãi mãi nhé. |
