Cách dùng "就成就了你们一对" (jiù chéng jiù le nǐ men yī duì) trong hội thoại tiếng Trung
就成就了你们一对
đã tác thành được một đôi trong các em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们班 | zán men bān | Lớp chúng ta |
| 2▶ | 就成就了你们一对 | jiù chéng jiù le nǐ men yī duì | đã tác thành được một đôi trong các em. |
| 3 | 老师在这里希望你们 长长久久的啊 | lǎo shī zài zhè lǐ xī wàng nǐ men cháng cháng jiǔ jiǔ de a | Thầy ở đây mong các em sẽ bền lâu mãi mãi nhé. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 2 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
lián shàng le ba lián shàng le yǒu fǎn yìng méi yǒu yǒu leKết nối được chưa? Kết nối được rồi. Có phản ứng gì không? Có rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài hěn xiàng yí gè liàn ài zhōng de qīng shào niánAnh bây giờ rất giống một thiếu niên đang yêu.

HSK 4
0:03s
qián fēi jìng rán bù zhī dào nǐ lái zhè ér chū chāiTiền Phi không biết anh tới đây công tác hả?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù gēn wǒ men jiā lǐng dǎo de guān xì zhǐ tíng liú zài xiǎngMối quan hệ với lãnh đạo nhà tôi chỉ dừng lại ở suy nghĩ.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ yào lǎo tiān yé yào gěi nǐ liǎ yù shè yī duàn gǎn qíngmột khi ông trời định sẵn tình cảm cho hai người,

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ jīng guò lù guò nǐ jiù yí dìng táo bù diào dethì chỉ cần anh đi qua, đi ngang qua, anh không thoát nổi đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè lǐ nǐ dīng zhe diǎn wǒ xiān guò qù kàn kànChỗ này anh để mắt một chút. Tôi qua bên kia xem.

HSK 7
0:03s
zěn me jiù shòu le ne néng zài zhè me piān yuǎn de dì fāng- sao gầy đi thế? - Con trai anh ấy là Tân Ba được chuyên gia y tế tầm cỡ quốc tế





