Cách dùng "就成就了你们一对" (jiù chéng jiù le nǐ men yī duì) trong hội thoại tiếng Trung
就成就了你们一对
đã tác thành được một đôi trong các em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们班 | zán men bān | Lớp chúng ta |
| 2▶ | 就成就了你们一对 | jiù chéng jiù le nǐ men yī duì | đã tác thành được một đôi trong các em. |
| 3 | 老师在这里希望你们 长长久久的啊 | lǎo shī zài zhè lǐ xī wàng nǐ men cháng cháng jiǔ jiǔ de a | Thầy ở đây mong các em sẽ bền lâu mãi mãi nhé. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 5 of 11)
HSK 6
0:03s
néng bù néng zhù yì lì jí zhōng diǎn a nǐ zhè yòu fēn sàn dào nǎ ér qù leTập trung chú ý một chút được không? Cậu lại lan man đi đâu thế?

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ liáo lǐ yì fēi ne nǐ gēn wǒ chě shén me lù zé hé nóng yèTớ đang nói với cậu về Lý Diệc Phi mà. Cậu lại lôi Lục Trạch với nông nghiệp ra làm gì?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tīng nǐ de jìng guān qí biàn shùn qí zì rán baNghe theo cậu vậy. Lặng lẽ chờ tình hình, thuận theo tự nhiên.

HSK 3
0:03s
fǔ dǎo yuán yě qù wèn dà jiā yǒu méi yǒu shí jiān méi wèn tí a yí dìng dàoCố vấn cũng đến nữa. Hỏi mọi người có thời gian không? Không thành vấn đề, nhất định sẽ đến.

HSK 5
0:03s
huì bú huì wǒ dāng rán bú huì ya wǒ dōu gēn tā yì qǐ zài shān lì fāngCó sao không à? Tất nhiên là tớ chẳng sao rồi. Tớ với anh ta đã cùng làm việc

HSK 7
0:03s
rú guǒ tā yào shì wǎng nǐ gēn qián còu hǎo jiě jué yaNếu anh ta mà sán lại gần cậu, thì dễ giải quyết thôi.

HSK 7
0:03s
bāng nóng mín zēng shōu yì nà kě zhēn shì gōng dé wú liàng agiúp nông dân tăng thu nhập thì đúng là phước đức vô cùng.

HSK 7
0:03s
zhè xià miàn de nóng mín men dōu pàn zhe neBà con nông dân dưới này đều đang trông ngóng đó.

HSK 7
0:03s
wǒ hái shì jué de xiàn zài róng zī wéi shí guò zǎoTôi vẫn thấy gọi vốn lúc này là quá sớm.

HSK 7
0:03s
yī huì er shuō róng yī huì er shuō bù róng nǐ dào dǐ zěn me lelúc thì nói gọi vốn, lúc lại không. Rốt cuộc là sao?

HSK 4
0:03s
wǒ zěn me gǎn jué nǐ xiàng shì zài shěn wèn wǒ yǐ hòu nǐ bú yào jiàn tā leSao tôi cảm thấy như anh đang thẩm vấn tôi vậy? Sau này anh đừng gặp ông ta nữa.







