Cách dùng "你等一下再进 等一下 等一下" (nǐ děng yí xià zài jìn děng yí xià děng yí xià) trong hội thoại tiếng Trung

děngxiàzàijìn děngxià děngxià

Cậu đợi chút hẵng vào. Đợi chút.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1zǒuĐi nào.
2你等一下再进 等一下 等一下nǐ děng yí xià zài jìn děng yí xià děng yí xiàCậu đợi chút hẵng vào. Đợi chút.
3同学们tóng xué menCác bạn ơi.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 10 of 11)
那别的公司真帮不上什么忙了
HSK 3
0:03s
nà bié de gōng sī zhēn bāng bù shàng shén me máng leChứ các công ty khác thật sự chẳng giúp được gì đâu.

这次 我有特别充足的准备
HSK 5
0:03s
zhè cì wǒ yǒu tè bié chōng zú de zhǔn bèiLần này tớ đã chuẩn bị cực kỳ đầy đủ.

这差不多了 你们先弄 我先走了
HSK 4
0:03s
zhè chà bu duō le nǐ men xiān nòng wǒ xiān zǒu leGần xong rồi, các cậu làm tiếp đi, tớ đi trước đây.

干吗 你要走把垃圾带出去
HSK 4
0:03s
gàn má nǐ yào zǒu bǎ lā jī dài chū qùGì vậy? Cậu đi thì mang rác ra ngoài luôn.

你记得吃饭啊 行 你胃不好
HSK 5
0:03s
nǐ jì de chī fàn a xíng nǐ wèi bù hǎoNhớ ăn cơm đấy. Được. Đau dạ dày.

我路上再帮你问问人啊 好 好 拜拜
HSK 2
0:03s
wǒ lù shàng zài bāng nǐ wèn wèn rén a hǎo hǎo bài bàiTrên đường tớ sẽ hỏi thêm giúp cậu. Được, tạm biệt.

拜拜 拜拜 慢点路上
HSK 2
0:03s
bài bài bài bài màn diǎn lù shàngTạm biệt, đi đường cẩn thận.

平时也没见我有这么多衣服呀
HSK 5
0:03s
píng shí yě méi jiàn wǒ yǒu zhè me duō yī fú yaNgày thường có thấy tớ nhiều quần áo thế này đâu.

打包好 寄给我就行
HSK 3
0:03s
dǎ bāo hǎo jì gěi wǒ jiù xíngrồi gửi cho tôi là được.

你 你胃怎么样现在 身体好点了没有
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ wèi zěn me yàng xiàn zài shēn tǐ hǎo diǎn le méi yǒuGiờ dạ dày cháu thế nào rồi? Sức khỏe đỡ hơn chưa?

就我这身体早就没事了
HSK 2
0:03s
jiù wǒ zhè shēn tǐ zǎo jiù méi shì leCháu khỏi từ lâu rồi cô ạ.

真的好佩服你啊 病成那样
HSK 6
0:03s
zhēn de hǎo pèi fú nǐ a bìng chéng nà yàngthật sự rất khâm phục cháu đó. Bệnh đến mức đó

你还那么拼命 好感动的
HSK 7
0:03s
nǐ hái nà me pīn mìng hǎo gǎn dòng demà cháu vẫn cố gắng đến vậy, cảm động lắm.

我也是队里的一员嘛
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì duì lǐ de yī yuán maCháu cũng là một thành viên trong đội mà.

不能因为我 影响到您和别的成员
HSK 5
0:03s
bù néng yīn wèi wǒ yǐng xiǎng dào nín hé bié de chéng yuánKhông thể vì cháu mà ảnh hưởng đến cô và các thành viên khác.

你这后半句话是最重要的 对吧
HSK 3
0:03s
nǐ zhè hòu bàn jù huà shì zuì zhòng yào de duì baVế sau của câu nói này mới là quan trọng nhất, đúng không?

那您看重的不也是后半句吗
HSK 6
0:03s
nà nín kàn zhòng de bù yě shì hòu bàn jù maThứ cô coi trọng chẳng phải cũng là vế sau sao?

好 那我改天尝尝 好的 再见 阿姨
HSK 5
0:03s
hǎo nà wǒ gǎi tiān cháng cháng hǎo de zài jiàn ā yíĐược, hôm nào cháu nếm thử. Được. Tạm biệt cô.

我就是想让你 把我从黑名单里拉出来
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng ràng nǐ bǎ wǒ cóng hēi míng dān lǐ lā chū láiAnh chỉ muốn em bỏ anh ra khỏi danh sách đen.

彻底的好好理清一下自己的思绪
HSK 7
0:03s
chè dǐ de hǎo hǎo lǐ qīng yī xià zì jǐ de sī xùsắp xếp lại thật rõ ràng suy nghĩ của mình.