Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你等一下再进 等一下 等一下" (nǐ děng yí xià zài jìn děng yí xià děng yí xià) trong hội thoại tiếng Trung

你等一下再进 等一下 等一下

nǐ děng yí xià zài jìn děng yí xià děng yí xià

Cậu đợi chút hẵng vào. Đợi chút.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1zǒuĐi nào.
2你等一下再进 等一下 等一下nǐ děng yí xià zài jìn děng yí xià děng yí xiàCậu đợi chút hẵng vào. Đợi chút.
3同学们tóng xué menCác bạn ơi.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 2 of 11)
我现在就去准备 好
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù zhǔn bèi hǎoTôi đi chuẩn bị ngay đây. Được.

我觉得我们的进程得加快了
HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ men de jìn chéng dé jiā kuài leTôi thấy chúng ta phải đẩy nhanh tiến độ,

咱们俩都几十年的交情了
HSK 7
0:03s
zán men liǎ dōu jǐ shí nián de jiāo qíng leHai chúng ta đã quen biết mấy chục năm.

还是谨慎点好 你说呢
HSK 5
0:03s
hái shì jǐn shèn diǎn hǎo nǐ shuō neVẫn nên cẩn thận hơn, anh thấy sao?

连上了吧 连上了 有反应没有 有了
HSK 5
0:03s
lián shàng le ba lián shàng le yǒu fǎn yìng méi yǒu yǒu leKết nối được chưa? Kết nối được rồi. Có phản ứng gì không? Có rồi.

你现在很像一个恋爱中的青少年
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài hěn xiàng yí gè liàn ài zhōng de qīng shào niánAnh bây giờ rất giống một thiếu niên đang yêu.

钱菲竟然不知道你来这儿出差
HSK 4
0:03s
qián fēi jìng rán bù zhī dào nǐ lái zhè ér chū chāiTiền Phi không biết anh tới đây công tác hả?

怎么回事 有状况
HSK 5
0:03s
zěn me huí shì yǒu zhuàng kuàngChuyện gì thế, có biến gì sao?

什么乱七八糟 你懂什么
HSK 7
0:03s
shén me luàn qī bā zāo nǐ dǒng shén meLoạn xị ngậu cái gì? Anh hiểu gì chứ.

我呢 之前跟你的状态很像
HSK 5
0:03s
wǒ ne zhī qián gēn nǐ de zhuàng tài hěn xiàngtrước đây tình hình tôi cũng giống anh.

就跟我们家领导的关系 只停留在想
HSK 5
0:03s
jiù gēn wǒ men jiā lǐng dǎo de guān xì zhǐ tíng liú zài xiǎngMối quan hệ với lãnh đạo nhà tôi chỉ dừng lại ở suy nghĩ.

但是就忘了最重要的一点
HSK 3
0:03s
dàn shì jiù wàng le zuì zhòng yào de yì diǎnNhưng quên mất điều quan trọng nhất,

你只要感觉对了就对了
HSK 4
0:03s
nǐ zhǐ yào gǎn jué duì le jiù duì leChỉ cần cảm thấy đúng thì chính là đúng.

计算一些什么收益啊 损耗啊
HSK 6
0:03s
jì suàn yī xiē shén me shōu yì a sǔn hào atính toán lợi nhuận, hao tổn gì gì đó,

只要老天爷要给你俩 预设一段感情
HSK 4
0:03s
zhǐ yào lǎo tiān yé yào gěi nǐ liǎ yù shè yī duàn gǎn qíngmột khi ông trời định sẵn tình cảm cho hai người,

只要你经过 路过 你就一定逃不掉的
HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ jīng guò lù guò nǐ jiù yí dìng táo bù diào dethì chỉ cần anh đi qua, đi ngang qua, anh không thoát nổi đâu.

你现在就是在自寻烦恼了
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài jiù shì zài zì xún fán nǎo leanh bây giờ là đang tự chuốc phiền não.

这里你盯着点 我先过去看看
HSK 7
0:03s
zhè lǐ nǐ dīng zhe diǎn wǒ xiān guò qù kàn kànChỗ này anh để mắt một chút. Tôi qua bên kia xem.

别闹了 履行合同吧
HSK 6
0:03s
bié nào le lǚ xíng hé tóng baĐừng làm loạn nữa! Tuân thủ hợp đồng đi.

怎么就瘦了呢 能在这么偏远的地方
HSK 7
0:03s
zěn me jiù shòu le ne néng zài zhè me piān yuǎn de dì fāng- sao gầy đi thế? - Con trai anh ấy là Tân Ba được chuyên gia y tế tầm cỡ quốc tế