Cách dùng "你等一下再进 等一下 等一下" (nǐ děng yí xià zài jìn děng yí xià děng yí xià) trong hội thoại tiếng Trung

děngxiàzàijìn děngxià děngxià

Cậu đợi chút hẵng vào. Đợi chút.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1zǒuĐi nào.
2你等一下再进 等一下 等一下nǐ děng yí xià zài jìn děng yí xià děng yí xiàCậu đợi chút hẵng vào. Đợi chút.
3同学们tóng xué menCác bạn ơi.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 8 of 11)
我在群里发了个红包 抢一下
HSK 5
0:03s
wǒ zài qún lǐ fā le gè hóng bāo qiǎng yī xià- Tôi vừa phát lì xì vào nhóm, cướp đi. - Cảm ơn nhé.

谁抢了最大的谁再发啊
HSK 5
0:03s
shuí qiǎng le zuì dà de shuí zài fā aAi cướp được cái to nhất thì người đó phát tiếp nhé.

手机都看不下去汪若海
HSK 2
0:03s
shǒu jī dōu kàn bù xià qù wāng ruò hǎi(Đến điện thoại cũng không chịu nổi Uông Nhược Hải,)

自动把他拉进了黑名单
HSK 7
0:03s
zì dòng bǎ tā lā jìn le hēi míng dān(tự động đưa anh ta vào danh sách đen.)

之前 被太多不重要的人和事 占满了时间
HSK 5
0:03s
zhī qián bèi tài duō bú zhòng yào de rén hé shì zhàn mǎn le shí jiānTrước đây bị quá nhiều người và việc không quan trọng chiếm hết thời gian.

所以我才大费周折 组了今天这个局
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái dà fèi zhōu zhé zǔ le jīn tiān zhè ge júnên anh mới tốn bao công sức sắp xếp buổi hôm nay,

我只是想弥补 别想了
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng mí bǔ bié xiǎng leAnh chỉ muốn bù đắp… Đừng muốn nữa.

说实话 换作是之前
HSK 6
0:03s
shuō shí huà huàn zuò shì zhī qiánNói thật, nếu là trước đây

我还是希望你能愧疚一辈子
HSK 6
0:03s
wǒ hái shì xī wàng nǐ néng kuì jiù yī bèi zitôi vẫn mong anh sẽ áy náy cả đời.

只想让我自己 在你的世界里彻底被清除
HSK 7
0:03s
zhǐ xiǎng ràng wǒ zì jǐ zài nǐ de shì jiè lǐ chè dǐ bèi qīng chútôi chỉ muốn chính mình bị xóa sạch hoàn toàn khỏi thế giới của anh.

要不要联系一下房东啊
HSK 4
0:03s
yào bù yào lián xì yī xià fáng dōng a(Có nên liên lạc với chủ nhà không nhỉ?)

这都多少天了 怎么也不找我呢
HSK 1
0:03s
zhè dōu duō shǎo tiān le zěn me yě bù zhǎo wǒ ne(Bao nhiêu ngày rồi,) (sao cũng chẳng tìm mình?)

她这是生气了 还是根本就没想过我呀
HSK 5
0:03s
tā zhè shì shēng qì le hái shì gēn běn jiù méi xiǎng guò wǒ ya(Cô ấy đang giận) (hay là chẳng thèm nghĩ tới mình?)

我简历写好了 但一个想投的也没有
HSK 5
0:03s
wǒ jiǎn lì xiě hǎo le dàn yí gè xiǎng tóu de yě méi yǒuTớ viết xong sơ yếu lý lịch rồi, nhưng chẳng muốn nộp chỗ nào cả.

找工作一个月两个月很正常的
HSK 4
0:03s
zhǎo gōng zuò yí gè yuè liǎng gè yuè hěn zhèng cháng deTìm việc một hai tháng là chuyện bình thường mà.

我以前着急 是为了还房贷和欠债
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián zháo jí shì wèi le hái fáng dài hé qiàn zhàiTrước đây tớ sốt ruột là vì phải trả nợ và khoản vay mua nhà.

你要不要找找你们那个租客呀
HSK 5
0:03s
nǐ yào bù yào zhǎo zhǎo nǐ men nà ge zū kè yaHay là cậu thử tìm khách thuê nhà của cậu ấy.

我们现在的股权配比 还是比较合理的
HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài de gǔ quán pèi bǐ hái shì bǐ jiào hé lǐ deTỷ lệ cổ phần hiện tại của chúng ta vẫn khá hợp lý.

这意味着什么呢 我们有百分百的权利
HSK 5
0:03s
zhè yì wèi zhe shén me ne wǒ men yǒu bǎi fēn bǎi de quán lìĐiều đó có nghĩa là gì? Chúng ta có toàn quyền

如果我们稀释了我们的股权 哪怕百分之一
HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ men xī shì le wǒ men de gǔ quán nǎ pà bǎi fēn zhī yīnếu chúng ta làm loãng cổ phần của mình dù chỉ một phần trăm,