Cách dùng "是桑总吧 对啊" (shì sāng zǒng ba duì a) trong hội thoại tiếng Trung

shìsāngzǒngba duìa

là sếp Tang đúng không? Đúng vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
23:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1之前见你的人zhī qián jiàn nǐ de rénNgười gặp anh trước đó
2是桑总吧 对啊shì sāng zǒng ba duì alà sếp Tang đúng không? Đúng vậy.
3还有其他人吗hái yǒu qí tā rén maCòn ai khác nữa không?

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 9 of 11)
那么比如说 我们变成百分之六十六了
HSK 3
0:03s
nà me bǐ rú shuō wǒ men biàn chéng bǎi fēn zhī liù shí liù leví dụ như (Chia cổ phần Phu Lạp Tất Đạt) chúng ta còn 66%

就要征求股东同意了
HSK 7
0:03s
jiù yào zhēng qiú gǔ dōng tóng yì lesẽ phải xin ý kiến cổ đông.

商场如战场 就是这样的
HSK 7
0:03s
shāng chǎng rú zhàn chǎng jiù shì zhè yàng deThương trường như chiến trường, là vậy đó.

我就不该热脸贴冷屁股 到现在这个地步
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù gāi rè liǎn tiē lěng pì gǔ dào xiàn zài zhè ge dì bùLẽ ra tớ không nên tự rước sự lạnh nhạt vào mình. Đến nước này rồi,

你肠胃炎还没好 赶紧去休息吧 一会儿我来弄
HSK 4
0:03s
nǐ cháng wèi yán hái méi hǎo gǎn jǐn qù xiū xī ba yī huì er wǒ lái nòngCậu vẫn chưa khỏi viêm dạ dày, mau đi nghỉ đi. Lát nữa tớ làm cho.

我早就好了 那生日不还帮她弄活动呢吗
HSK 4
0:03s
wǒ zǎo jiù hǎo le nà shēng rì bù hái bāng tā nòng huó dòng ne maTớ khỏi từ lâu rồi. Vẫn giúp cậu ấy tổ chức hoạt động sinh nhật còn gì?

还有那个旧电脑 一起给他们打包过去
HSK 5
0:03s
hái yǒu nà ge jiù diàn nǎo yì qǐ gěi tā men dǎ bāo guò qùvới cái máy tính cũ kia. Gói lại đem qua cho bọn trẻ luôn.

辛右大哥说了 他们那儿孩子太需要这些了
HSK 3
0:03s
xīn yòu dà gē shuō le tā men nà ér hái zi tài xū yào zhè xiē leAnh Tân Hữu nói rồi, bọn trẻ ở chỗ họ rất cần những thứ này.

那这批先给他们发过去吧 等到时候再动员一下
HSK 7
0:03s
nà zhè pī xiān gěi tā men fā guò qù ba děng dào shí hòu zài dòng yuán yī xiàVậy lô này gửi qua cho bọn trẻ trước đi. Đợi tới lúc đó vận động thêm

身边的朋友 同事什么的 应该还能再攒一拨
HSK 7
0:03s
shēn biān de péng yǒu tóng shì shén me de yīng gāi hái néng zài zǎn yī bōbạn bè, đồng nghiệp xung quanh gì đó, chắc còn gom thêm được một đợt nữa.

我一个人就可以动员出好几大车
HSK 7
0:03s
wǒ yí gè rén jiù kě yǐ dòng yuán chū hǎo jǐ dà chēMột mình tớ đã có thể vận động được mấy xe lớn.

是 这方面你最在行了
HSK 4
0:03s
shì zhè fāng miàn nǐ zuì zài háng leĐúng, khoản này cậu giỏi nhất.

反正人多力量大吧
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng rén duō lì liàng dà baDù sao càng nhiều người càng được việc.

你辞职我以为你在用心备考呢 我才没问的你
HSK 6
0:03s
nǐ cí zhí wǒ yǐ wéi nǐ zài yòng xīn bèi kǎo ne wǒ cái méi wèn de nǐTớ tưởng cậu nghỉ việc sẽ chuyên tâm ôn thi nên mới không hỏi cậu.

你怎么说不考就不考了呢 你看吧
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me shuō bù kǎo jiù bù kǎo le ne nǐ kàn baSao cậu nói không thi là không thi vậy? Thấy chưa?

你们真的不用担心 现在注册制了
HSK 3
0:03s
nǐ men zhēn de bù yòng dān xīn xiàn zài zhù cè zhì leMọi người thật sự không cần lo lắng đâu. Giờ áp dụng chế độ đăng ký.

像之前 是个保荐人就年薪百万 签字费数到手软
HSK 7
0:03s
xiàng zhī qián shì gè bǎo jiàn rén jiù nián xīn bǎi wàn qiān zì fèi shù dào shǒu ruǎnNhư trước kia cứ làm bảo lãnh là lương cả triệu mỗi năm, tha hồ thu phí ký duyệt.

现在不一样了 除了考试 还可以投行直接推荐
HSK 5
0:03s
xiàn zài bù yí yàng le chú le kǎo shì hái kě yǐ tóu xíng zhí jiē tuī jiànGiờ khác rồi, ngoài thi cử ra còn được ngân hàng đầu tư tiến cử trực tiếp.

但是你得考虑清楚啊 这工作不是说找就找的
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ dé kǎo lǜ qīng chǔ a zhè gōng zuò bú shì shuō zhǎo jiù zhǎo deNhưng cậu phải suy nghĩ cho kỹ. Công việc này đâu phải muốn tìm là được.

我呢 还能给你递个研报什么的
HSK 5
0:03s
wǒ ne hái néng gěi nǐ dì gè yán bào shén me deTớ còn đưa giúp cậu báo cáo nghiên cứu gì đó được.