Cách dùng "谁抢了最大的谁再发啊" (shuí qiǎng le zuì dà de shuí zài fā a) trong hội thoại tiếng Trung
谁抢了最大的谁再发啊
Ai cướp được cái to nhất thì người đó phát tiếp nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
33:45
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在群里发了个红包 抢一下 | wǒ zài qún lǐ fā le gè hóng bāo qiǎng yī xià | - Tôi vừa phát lì xì vào nhóm, cướp đi. - Cảm ơn nhé. |
| 2▶ | 谁抢了最大的谁再发啊 | shuí qiǎng le zuì dà de shuí zài fā a | Ai cướp được cái to nhất thì người đó phát tiếp nhé. |
| 3 | 还真是天意 | hái zhēn shì tiān yì | (Đúng là ý trời.) |
