Cách dùng "无意刷到您的短视频了" (wú yì shuā dào nín de duǎn shì pín le) trong hội thoại tiếng Trung

shuādàoníndeduǎnshìpínle

(Vô tình lướt thấy video ngắn của anh,)

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
11:09
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1辛右大哥 我是钱菲xīn yòu dà gē wǒ shì qián fēi(Anh Tân Hữu.) (Tôi là Tiền Phi.)
2无意刷到您的短视频了wú yì shuā dào nín de duǎn shì pín le(Vô tình lướt thấy video ngắn của anh,)
3你和辛巴还好吗nǐ hé xīn bā hái hǎo ma(anh và Tân Ba vẫn ổn chứ?)

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 4 of 11)
然后感受到寂寞 就把我约出来了
HSK 6
0:03s
rán hòu gǎn shòu dào jì mò jiù bǎ wǒ yuē chū lái leRồi cảm thấy cô đơn nên mới hẹn tớ ra đây?

你们俩真挺有意思的 就你
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ zhēn tǐng yǒu yì si de jiù nǐHai cậu thú vị thật đấy. Thì cậu…

不是恋爱了 就是又失恋了的感觉吗
HSK 5
0:03s
bú shì liàn ài le jiù shì yòu shī liàn le de gǎn jué manếu không phải đang yêu thì cũng giống vừa thất tình nữa sao?

我就是觉得太丢面了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì jué de tài diū miàn leTớ chỉ thấy quá mất mặt thôi.

我跟他亲的那件事是场梦呢
HSK 5
0:03s
wǒ gēn tā qīn de nà jiàn shì shì chǎng mèng nechuyện tớ và anh ấy hôn nhau chỉ là mơ thôi chứ.

以出差为借口跑得远远的
HSK 7
0:03s
yǐ chū chāi wèi jiè kǒu pǎo dé yuǎn yuǎn demà mượn cớ đi công tác, chạy tít đi xa.

我敢肯定你喜欢他
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn kěn dìng nǐ xǐ huān tāTớ dám chắc là cậu thích anh ấy.

我觉得 谈不上喜欢吧
HSK 1
0:03s
wǒ jué de tán bù shàng xǐ huān baTớ thấy, cũng chẳng tới mức thích đâu.

反正他不在家还挺无聊的
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā bù zài jiā hái tǐng wú liáo deDù sao anh ấy không ở nhà thì cũng khá buồn chán.

我们先不提喜不喜欢的事
HSK 4
0:03s
wǒ men xiān bù tí xǐ bù xǐ huān de shìTrước tiên ta tạm chưa bàn chuyện thích hay không.

他跟我们应该不是一路人
HSK 3
0:03s
tā gēn wǒ men yīng gāi bú shì yī lù rénanh ấy với chúng ta chắc chắn không cùng một kiểu người.

你看他吃的 穿的 玩的 跟你就不是一挂的呀
HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā chī de chuān de wán de gēn nǐ jiù bú shì yī guà de yaCậu xem anh ấy ăn gì, mặc gì, chơi gì đều không giống như cậu.

你是草根这挂的呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì cǎo gēn zhè guà de yacậu là dạng dân thường thôi.

那房子是他爸给他买的吧
HSK 3
0:03s
nà fáng zi shì tā bà gěi tā mǎi de bacăn nhà đó là bố anh ấy mua cho thì phải.

后来呢 房子涨了价 他就把那房子卖了
HSK 5
0:03s
hòu lái ne fáng zi zhǎng le jià tā jiù bǎ nà fáng zi mài leSau đó thì sao, nhà lên giá, anh ấy bèn bán căn nhà đó đi,

现在还不是穷得只能跟我合租呀
HSK 5
0:03s
xiàn zài hái bú shì qióng dé zhǐ néng gēn wǒ hé zū yaGiờ nghèo đến mức chỉ có thể ở ghép với tớ còn gì?

不说他了 不说他了 说说你们家陆泽
HSK 1
0:03s
bù shuō tā le bù shuō tā le shuō shuō nǐ men jiā lù zéThôi không nói anh ấy nữa. Nói về Lục Trạch nhà cậu đi.

这个突然转行去做农业
HSK 5
0:03s
zhè ge tū rán zhuǎn háng qù zuò nóng yèViệc đột nhiên chuyển nghề sang làm nông nghiệp,

你怎么想得通去支持他呀 钱菲
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me xiǎng dé tōng qù zhī chí tā ya qián fēisao cậu nghĩ thông được mà ủng hộ anh ấy vậy? Tiền Phi.

能不能注意力集中点啊 你这又分散到哪儿去了
HSK 6
0:03s
néng bù néng zhù yì lì jí zhōng diǎn a nǐ zhè yòu fēn sàn dào nǎ ér qù leTập trung chú ý một chút được không? Cậu lại lan man đi đâu thế?