Cách dùng "一个一个来 一个一个来" (yí gè yí gè lái yí gè yí gè lái) trong hội thoại tiếng Trung
一个一个来 一个一个来
Từ từ, từng người một.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:32
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 二〇二二 | èr líng èr èr | Năm 2022… |
| 2▶ | 一个一个来 一个一个来 | yí gè yí gè lái yí gè yí gè lái | Từ từ, từng người một. |
| 3 | 因为你们跟我一样 能在这么浮躁的一个城市里 | yīn wèi nǐ men gēn wǒ yī yàng néng zài zhè me fú zào de yí gè chéng shì lǐ | Vì các anh giống tôi, ở giữa thành phố xô bồ nhưng |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 3 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ kàn dào wǒ gěi nǐ fā de xiāo xī le shì baAnh thấy tin nhắn tôi gửi cho anh đúng không?

HSK 2
0:03s
xīn yòu dà gē nǐ men xiàn zài zài shàng hǎi aAnh Tân Hữu, hai người giờ đang ở Thượng Hải à?

HSK 5
0:03s
nǎ lǐ de huà wǒ kàn tā xiàn zài zhì liáo dé zhè me hǎoCó gì đâu, thấy em ấy giờ điều trị tốt thế này

HSK 5
0:03s
zhè cì lái shàng hǎi jiù shì yào miàn jiàn zhuān jiāLần này đến Thượng Hải là để gặp trực tiếp chuyên gia.

HSK 4
0:03s
wǒ jì de zhī qián yǒu yī cì tā hé ā jí nào biè niǔ lái zheTôi nhớ trước đây có một lần em ấy giận dỗi với A Cát.

HSK 5
0:03s
wǒ men quán xiàn de jīng jì ya dōu bèi dài dòng qǐ lái leKinh tế cả huyện chúng tôi đều được phát triển theo.

HSK 3
0:03s
děng nǐ zài qù a jiù bú huì pà chē pāo máo leLần sau cô đến, sẽ không còn sợ xe chết máy nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zuò shén me xiàn shàng zhí bō yìng yòng chéng xù shén me de tǐng yǒu yì si delàm ứng dụng phát trực tiếp trên mạng gì đó. Khá thú vị.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
tiān nǎ tā zài wǒ bù zhī dào de shí jiān lǐ miàn zuò le zhè me duō shìTrời ơi, trong khoảng thời gian tôi không hay biết, anh ấy đã làm nhiều việc đến vậy.

HSK 3
0:03s
tā yǐ jīng cóng shí zǒu dào le wǔ shí zhào nǐ zhè me shuōAnh ấy đã đi từ mười đến năm mươi. Theo cách cô nói thì

HSK 3
0:03s
xīn bā wǒ kāi xīn kāi xīn a gēn xiǎo fēi jiě zài jiàn baTân Ba. Con vui. Vui à? Chào tạm biệt chị Phi đi.

HSK 4
0:03s
dōu zhè me duō tiān le yě bù lián xì wǒ(Bao nhiêu ngày rồi cũng không liên lạc với mình.)

HSK 5
0:03s
wǒ mǎ shàng yào gēn xiǎo fēi jiàn miàn nǐ shuō wǒ yào bù yào gào sù tā yaEm sắp gặp Tiểu Phi rồi. Anh bảo em có nên nói cho cô ấy biết không?

HSK 7
0:03s
nǐ jiù ràng tā liǎ shùn qí zì rán wài rén yī chā shǒu tā liǎ yā lì hěn dà deCứ để hai người họ thuận theo tự nhiên. Người ngoài mà xen vào, hai người họ sẽ áp lực lắm.



