Cách dùng "可是却感觉什么都不缺" (kě shì què gǎn jué shén me dōu bù quē) trong hội thoại tiếng Trung
可是却感觉什么都不缺
♪ Không còn đơn phương vọng tưởng ♪ thế nhưng lại cảm thấy không thiếu thứ gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
32:00
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 明明 这段时间一无所有 | míng míng zhè duàn shí jiān yī wú suǒ yǒu | ♪ Niềm tin khiến lòng người điềm tĩnh không hoang mang ♪ Rõ ràng khoảng thời gian đó ta chẳng có gì cả, ♪ Không còn đơn phương vọng tưởng ♪ |
| 2▶ | 可是却感觉什么都不缺 | kě shì què gǎn jué shén me dōu bù quē | ♪ Không còn đơn phương vọng tưởng ♪ thế nhưng lại cảm thấy không thiếu thứ gì. |
| 3 | 很安心 | hěn ān xīn | ♪ Không còn đơn phương vọng tưởng ♪ Rất yên lòng. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi yǒu guò yī kè zhēn zhèng dì wàng jì guò nǐchưa từng có một khoảnh khắc nào ta thật sự quên được huynh.

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài bù néng jiē shòu méi guān xì wǒ kě yǐ děng nǐBây giờ muội chưa thể chấp nhận cũng không sao, ta có thể đợi muội.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè huà le bàn tiān huà shén me ne wǒ shì xiǎng aHuynh vẽ nửa ngày rồi, đang vẽ gì thế? Ta đang nghĩ,

HSK 7
0:03s





