Cách dùng "是你们 是你们做了手脚 大胆" (shì nǐ men shì nǐ men zuò le shǒu jiǎo dà dǎn) trong hội thoại tiếng Trung
是你们 是你们做了手脚 大胆
Là các người. Là các người đã giở trò. To gan.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
11:03
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 沉水十五日绝不可能损坏 | chén shuǐ shí wǔ rì jué bù kě néng sǔn huài | ngâm nước 15 ngày tuyệt đối không thể hư hại. |
| 2▶ | 是你们 是你们做了手脚 大胆 | shì nǐ men shì nǐ men zuò le shǒu jiǎo dà dǎn | Là các người. Là các người đã giở trò. To gan. |
| 3 | 敢质疑我们大明公主的公正性 | gǎn zhì yí wǒ men dà míng gōng zhǔ de gōng zhèng xìng | Dám nghi ngờ sự công chính của công chúa Đại Minh bọn ta sao? |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
kě shì chén shuǐ zhěng zhěng yī nián yě xiān háo wèi sǔnngâm dưới nước suốt một năm vẫn không hề hư hại.

HSK 4
0:03s
bù rú zhí jiē huí jiā dǎ kuài pái biǎn guà shàng bù jiù xíng lechi bằng về thẳng nhà làm một tấm biển treo lên là được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě zuì zhōng què shì bān qǐ shí tou zá le zì jǐ de jiǎonhưng cuối cùng lại là tự bê đá đập vào chân mình.

HSK 7
0:03s
chén shuǐ shì mò shí wǔ rì shèng fù yǐ fēnSau 15 ngày ngâm nước thử mực, thắng bại đã rõ.

HSK 7
0:03s
cǐ cì gòng mò jìng xuǎn nǐ jū gōng zhì wěiTrong kỳ tuyển chọn mực tiến cống lần này, công lao của cô là lớn nhất,

HSK 3
0:03s
wèi wǒ men huī zhōu mò yè zēng guāng tiān cǎiđã làm rạng danh ngành mực Huy Châu chúng ta.











