Cách dùng "你可吃得了这苦" (nǐ kě chī dé le zhè kǔ) trong hội thoại tiếng Trung
你可吃得了这苦
nǐ kě chī dé le zhè kǔ
con có chịu nổi cái khổ ấy không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
22:38
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 艰难险阻 | jiān nán xiǎn zǔ | [gian nan, khó khăn,] |
| 2▶ | 你可吃得了这苦 | nǐ kě chī dé le zhè kǔ | con có chịu nổi cái khổ ấy không? |
| 3 | 祯娘愿意吃苦 | zhēn niáng yuàn yì chī kǔ | Trinh Nương sẵn lòng chịu khổ. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
kě shì chén shuǐ zhěng zhěng yī nián yě xiān háo wèi sǔnngâm dưới nước suốt một năm vẫn không hề hư hại.

HSK 4
0:03s
bù rú zhí jiē huí jiā dǎ kuài pái biǎn guà shàng bù jiù xíng lechi bằng về thẳng nhà làm một tấm biển treo lên là được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì nǐ men shì nǐ men zuò le shǒu jiǎo dà dǎnLà các người. Là các người đã giở trò. To gan.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě zuì zhōng què shì bān qǐ shí tou zá le zì jǐ de jiǎonhưng cuối cùng lại là tự bê đá đập vào chân mình.

HSK 7
0:03s
chén shuǐ shì mò shí wǔ rì shèng fù yǐ fēnSau 15 ngày ngâm nước thử mực, thắng bại đã rõ.

HSK 7
0:03s
cǐ cì gòng mò jìng xuǎn nǐ jū gōng zhì wěiTrong kỳ tuyển chọn mực tiến cống lần này, công lao của cô là lớn nhất,

HSK 3
0:03s
wèi wǒ men huī zhōu mò yè zēng guāng tiān cǎiđã làm rạng danh ngành mực Huy Châu chúng ta.










