Cách dùng "我在那个时候 就已经把他当成我的朋友了" (wǒ zài nà ge shí hòu jiù yǐ jīng bǎ tā dàng chéng wǒ de péng yǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
我在那个时候 就已经把他当成我的朋友了
♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪ Lúc đó, ta đã coi cậu ấy như bạn bè của ta rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
31:42
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你都不知道他长得有多可爱 | nǐ dōu bù zhī dào tā zhǎng dé yǒu duō kě ài | ♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪ Ngài không biết trông cậu ấy dễ thương thế nào đâu. |
| 2▶ | 我在那个时候 就已经把他当成我的朋友了 | wǒ zài nà ge shí hòu jiù yǐ jīng bǎ tā dàng chéng wǒ de péng yǒu le | ♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪ Lúc đó, ta đã coi cậu ấy như bạn bè của ta rồi. |
| 3 | 朋友 | péng yǒu | ♪ Hãy hóa ánh sáng chờ đợi trong tăm tối ♪ Bạn bè à? |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
kě shì chén shuǐ zhěng zhěng yī nián yě xiān háo wèi sǔnngâm dưới nước suốt một năm vẫn không hề hư hại.

HSK 4
0:03s
bù rú zhí jiē huí jiā dǎ kuài pái biǎn guà shàng bù jiù xíng lechi bằng về thẳng nhà làm một tấm biển treo lên là được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì nǐ men shì nǐ men zuò le shǒu jiǎo dà dǎnLà các người. Là các người đã giở trò. To gan.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě zuì zhōng què shì bān qǐ shí tou zá le zì jǐ de jiǎonhưng cuối cùng lại là tự bê đá đập vào chân mình.

HSK 7
0:03s
chén shuǐ shì mò shí wǔ rì shèng fù yǐ fēnSau 15 ngày ngâm nước thử mực, thắng bại đã rõ.

HSK 7
0:03s
cǐ cì gòng mò jìng xuǎn nǐ jū gōng zhì wěiTrong kỳ tuyển chọn mực tiến cống lần này, công lao của cô là lớn nhất,

HSK 3
0:03s
wèi wǒ men huī zhōu mò yè zēng guāng tiān cǎiđã làm rạng danh ngành mực Huy Châu chúng ta.










