Cách dùng "但是不该说的我都没有说 他也没有问 他知道的" (dàn shì bù gāi shuō de wǒ dōu méi yǒu shuō tā yě méi yǒu wèn tā zhī dào de) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìgāishuōdedōuméiyǒushuō méiyǒuwèn zhīdàode

Nhưng những gì không nên nói em đều không nói. Anh ấy cũng không hỏi, anh ấy biết giới hạn mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:43
gèng
liǎo
jiě
xiē
chén
xīng
de
qíng
kuàng

tìm hiểu thêm về tình hình công ty mình.

LINE 0222:46
PLAYING SCENE
dàn shì bù gāi shuō de wǒ dōu méi yǒu shuō tā yě méi yǒu wèn tā zhī dào de

但是不该说的我都没有说 他也没有问 他知道的

Nhưng những gì không nên nói em đều không nói. Anh ấy cũng không hỏi, anh ấy biết giới hạn mà.

LINE 0322:50
zhī
zhī
dào

Em có biết không,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp22:46
TMDB ID273129