Cách dùng "还有所有的判断和评语 我都已经看过了" (hái yǒu suǒ yǒu de pàn duàn hé píng yǔ wǒ dōu yǐ jīng kàn guò le) trong hội thoại tiếng Trung
还有所有的判断和评语 我都已经看过了
và toàn bộ nhận xét đánh giá, tôi đều đã xem qua rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:45
hé和
jīng精
xuǎn选
zhāng章
jié节
“cùng các chương tiêu biểu,”
LINE 0221:46
PLAYING SCENEhái yǒu suǒ yǒu de pàn duàn hé píng yǔ wǒ dōu yǐ jīng kàn guò le
还有所有的判断和评语 我都已经看过了
“và toàn bộ nhận xét đánh giá, tôi đều đã xem qua rồi.”
LINE 0321:48
nǐ zuò wéi yí gè xīn rén zài zhè me duǎn de shí jiān lǐ miàn
你作为一个新人 在这么短的时间里面
“Cô là người mới, vậy mà trong thời gian ngắn như vậy,”
Show Information