Cách dùng "你不是不去的吗 我觉得我还是应该去一下" (nǐ bú shì bù qù de ma wǒ jué de wǒ hái shì yīng gāi qù yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
你不是不去的吗 我觉得我还是应该去一下
Anh chẳng phải nói không đi sao? Tôi nghĩ mình vẫn nên đến.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:58
gàn má zuò zhě zhī yè a
干吗 作者之夜啊
“Thì sao? Đêm Tác Giả mà.”
LINE 0224:00
PLAYING SCENEnǐ bú shì bù qù de ma wǒ jué de wǒ hái shì yīng gāi qù yī xià
你不是不去的吗 我觉得我还是应该去一下
“Anh chẳng phải nói không đi sao? Tôi nghĩ mình vẫn nên đến.”
LINE 0324:03
zūn zhòng yī xià ma wǒ zhè xī zhuāng gāng hǎo dā pèi nǐ de tào zhuāng a
尊重一下嘛 我这西装刚好搭配你的套装啊
“Tôn trọng một chút chứ. Vest của tôi vừa vặn đồng điệu với bộ suit của em đấy.”
Show Information