Cách dùng "如果他们合伙了呢 你就押中了" (rú guǒ tā men hé huǒ le ne nǐ jiù yā zhōng le) trong hội thoại tiếng Trung

guǒmenhuǒlene jiùzhōngle

Nếu họ bắt tay nhau thì sao? Thì bạn đặt cược đúng rồi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:20
ràng dà jiā hǎo gǎn jǐn xià zhù yǒu yǒu yǒu méi yǒu zhè ge kě néng a

让大家好赶紧下注 有有 有没有这个可能啊

Để mọi người nhanh chóng đặt cược Có có, có khả năng đó không nhỉ?

LINE 0218:23
PLAYING SCENE
rú guǒ tā men hé huǒ le ne nǐ jiù yā zhōng le

如果他们合伙了呢 你就押中了

Nếu họ bắt tay nhau thì sao? Thì bạn đặt cược đúng rồi

LINE 0318:26
wǒ gāng qiān hé hán rú guǒ tā men hé huǒ le ne wǒ jiù bèi tī chū jú le

我刚签何韩 如果他们合伙了呢 我就被踢出局了

Tôi vừa ký Hà Hàn, nếu họ bắt tay nhau thì sao? Tôi sẽ bị loại khỏi cuộc chơi mất

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp18:23
TMDB ID273129