Cách dùng "我跟你是有合作协议的 我总不至于这就毁约" (wǒ gēn nǐ shì yǒu hé zuò xié yì de wǒ zǒng bù zhì yú zhè jiù huǐ yuē) trong hội thoại tiếng Trung

gēnshìyǒuzuòxiéde zǒngzhìzhèjiùhuǐyuē

Tôi với anh có hợp đồng hợp tác mà. Tôi đâu đến mức phá vỡ hợp đồng như vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:29
jiǎ
de

Giả thôi.

LINE 0219:31
PLAYING SCENE
wǒ gēn nǐ shì yǒu hé zuò xié yì de wǒ zǒng bù zhì yú zhè jiù huǐ yuē

我跟你是有合作协议的 我总不至于这就毁约

Tôi với anh có hợp đồng hợp tác mà. Tôi đâu đến mức phá vỡ hợp đồng như vậy.

LINE 0319:34
huí
tóu
zhǎo
lín
zhǎn
qiào
ba

Rồi lại quay về với Lâm Triển Kiều hả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp19:31
TMDB ID273129