Cách dùng "白师兄这是伤到哪儿了" (bái shī xiōng zhè shì shāng dào nǎ ér le) trong hội thoại tiếng Trung
白师兄这是伤到哪儿了
Bạch sư huynh bị thương ở đâu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:30
yī医
shī师
shuō说
tā他
qíng情
kuàng况
hěn很
bù不
hǎo好
“Y sư nói tình trạng của huynh ấy rất tệ.”
LINE 0239:58
PLAYING SCENEbái白
shī师
xiōng兄
zhè这
shì是
shāng伤
dào到
nǎ哪
ér儿
le了
“Bạch sư huynh bị thương ở đâu”
LINE 0340:00
jìng竟
rán然
shāng伤
dé得
zhè这
me么
zhòng重
“mà lại bị thương nặng thế này?”
Show Information