Cách dùng "被杀的修者而感到惋惜" (bèi shā de xiū zhě ér gǎn dào wǎn xī) trong hội thoại tiếng Trung
被杀的修者而感到惋惜
cho những người tu tiên bị giết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:01
nǐ你
hé和
wǒ我
dōu都
wèi为
le了
nà那
xiē些
“ta và ngươi đều cảm thấy tiếc”
LINE 0216:02
PLAYING SCENEbèi被
shā杀
de的
xiū修
zhě者
ér而
gǎn感
dào到
wǎn惋
xī惜
“cho những người tu tiên bị giết.”
LINE 0316:04
dàn但
méi没
xiǎng想
dào到
“Nhưng không ngờ,”
Show Information