Cách dùng "可最后却落得个" (kě zuì hòu què luò de gè) trong hội thoại tiếng Trung
可最后却落得个
Nhưng cuối cùng lại rơi vào cảnh
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:36
kān堪
bǐ比
shén神
míng明
“có thể sánh ngang với thần linh.”
LINE 0223:37
PLAYING SCENEkě可
zuì最
hòu后
què却
luò落
de得
gè个
“Nhưng cuối cùng lại rơi vào cảnh”
LINE 0323:39
wáng亡
zú族
miè灭
zhǒng种
de的
xià下
chǎng场
“toàn tộc bị xóa sổ.”
Show Information