Cách dùng "你们都听到了真相" (nǐ men dōu tīng dào le zhēn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
你们都听到了真相
Các ngươi đều đã nghe thấy sự thật,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:21
méi没
cuò错
“Đúng vậy.”
LINE 0229:24
PLAYING SCENEnǐ你
men们
dōu都
tīng听
dào到
le了
zhēn真
xiàng相
“Các ngươi đều đã nghe thấy sự thật,”
LINE 0329:26
huán还
yuàn愿
yì意
wèi为
wǒ我
jì继
xù续
zuò做
shì事
ma吗
“liệu còn muốn tiếp tục làm việc cho ta không?”
Show Information