Cách dùng "物竞天择 适者生存" (wù jìng tiān zé shì zhě shēng cún) trong hội thoại tiếng Trung
物竞天择 适者生存
Vạn vật cạnh tranh, thích nghi mới sống sót.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:39
bié别
shuō说
nà那
xiē些
ě恶
xīn心
de的
huà话
“Đừng nói mấy lời mắc ói đó nữa.”
LINE 0234:41
PLAYING SCENEwù jìng tiān zé shì zhě shēng cún
物竞天择 适者生存
“Vạn vật cạnh tranh, thích nghi mới sống sót.”
LINE 0334:44
xiǎo小
lù陆
“Tiểu Lục,”
Show Information