Cách dùng "还以为 是圣上来了呢" (hái yǐ wéi shì shèng shàng lái le ne) trong hội thoại tiếng Trung
还以为 是圣上来了呢
ta còn tưởng là Thánh thượng đến chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
11:10
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 方才你进门的时候 恍惚间 | fāng cái nǐ jìn mén de shí hòu huǎng hū jiān | Hồi nãy lúc đệ đi vào, trong thoáng chốc |
| 2▶ | 还以为 是圣上来了呢 | hái yǐ wéi shì shèng shàng lái le ne | ta còn tưởng là Thánh thượng đến chứ. |
| 3 | 泽哥哥这么一说 好像真是有点像 | zé gē gē zhè me yī shuō hǎo xiàng zhēn shì yǒu diǎn xiàng | Trạch ca ca nói vậy hình như đúng là hơi giống thật. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái xiǎn xiē bǎ bì xià de tāi jì dàng chéng bài huài de fǔ ròu leVừa nãy ta suýt nhầm vết bớt của bệ hạ thành phần thịt bị thối rữa,

HSK 7
0:03s
xìn wáng fēi qián qù tàn wàng zhè cái zhāo zhì shā shēn zhī huòTín vương phi tới thăm nên mới rước họa sát thân.

HSK 5
0:03s
zài ruì wáng fēi chù pán huán bàn gè shí chén cái lí kāinán lại chỗ Duệ vương phi nửa canh giờ rồi mới rời đi.

HSK 7
0:03s
ér tā jìng shǎ dào ná zhe nà fèn cè yè qù zhǎo yán hán duì zhìNhưng bà ấy lại ngốc tới mức cầm trang giấy đó đi tìm Nghiêm Hàm để đối chất

HSK 7
0:03s
jīn shàng shā fēi zhī shì ruò gōng zhī yú zhòngNếu chuyện đương kim Thánh thượng giết phi tần bị công khai

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
qín èr yé wǒ nǚ ér jiù jiāo gěi nǐ le kuài zǒu zǒu♪ Như ngọn lửa nhảy múa giữa tuyết ♪ Tần nhị gia, ta giao con gái lại cho ngài. Mau đi đi, đi đi. ♪ Sáng biết bao, ấm biết bao ♪

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
suǒ yǒu rén de yuān qū dōu wú chǔ kě sù♪ Nếu tình sâu đậm khắc sâu vào tim ♪ thì chẳng ai có thể giải oan được.

HSK 7
0:03s
yán hán de è xíng bì jiāng cháng huánNghiêm Hàm phải trả giá cho tội ác của mình, ♪ Tình yêu đầy rẫy tổn thương ♪

HSK 7
0:03s
yàn shì de tiān xià yě bì jiāng ān wěn♪ Tình yêu đầy rẫy tổn thương ♪ thiên hạ của Yên thị cũng nhất định phải yên ổn. ♪ Xin ban cho ta lòng can đảm ♪






