Cách dùng "晋王兄为保社稷安稳" (jìn wáng xiōng wèi bǎo shè jì ān wěn) trong hội thoại tiếng Trung

jìnwángxiōngwèibǎoshèānwěn

Để bảo vệ xã tắc yên ổn, Tấn vương huynh lựa chọn

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
21:00
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1势必引发朝堂动荡shì bì yǐn fā cháo táng dòng dàngthì chắc chắn triều đình sẽ hỗn loạn.
2晋王兄为保社稷安稳jìn wáng xiōng wèi bǎo shè jì ān wěnĐể bảo vệ xã tắc yên ổn, Tấn vương huynh lựa chọn
3选择帮严涵遮掩罪行xuǎn zé bāng yán hán zhē yǎn zuì xínggiúp Nghiêm Hàm che giấu tội ác,

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 8 of 8)
唯吾辈不倦而为
HSK 7
0:03s
wéi wú bèi bù juàn ér wèichỉ có bọn ta không nản lòng mà tiếp tục hành động,

方可天道得现
HSK 5
0:03s
fāng kě tiān dào dé xiànnhư vậy thì đạo trời mới được thực thi.

社主大功德也
HSK 1
0:03s
shè zhǔ dà gōng dé yěthì xã chủ sẽ tích được công đức lớn lao.

乃是拨乱反正
HSK 7
0:03s
nǎi shì bō luàn fǎn zhèngchính là dẹp loạn, lập lại trật tự,

替天行道之盛举
HSK 6
0:03s
tì tiān xíng dào zhī shèng jǔthay trời hành đạo.

因你而双亲尽丧的孤儿
HSK 7
0:03s
yīn nǐ ér shuāng qīn jǐn sàng de gū érđứa trẻ mồ côi vì ngươi mà mất cả cha cả mẹ,

不想死 就乖乖束手就擒
HSK 4
0:03s
bù xiǎng sǐ jiù guāi guāi shù shǒu jiù qínKhông muốn chết thì ngoan ngoãn đưa tay chịu trói đi.

如果你们敢先动手的话
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ men gǎn xiān dòng shǒu de huàNếu các ngươi dám ra tay trước

睿王 皇后骗我 他们不是北府军
HSK 7
0:03s
ruì wáng huáng hòu piàn wǒ tā men bú shì běi fǔ jūnDuệ vương, Hoàng hậu lừa ta, bọn chúng không phải quân Bắc phủ,