Cách dùng "你带他走得远远的" (nǐ dài tā zǒu dé yuǎn yuǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
你带他走得远远的
nǐ dài tā zǒu dé yuǎn yuǎn de
Ngươi đưa nó đi thật xa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
1:36
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 | shì | Vâng. |
| 2▶ | 你带他走得远远的 | nǐ dài tā zǒu dé yuǎn yuǎn de | Ngươi đưa nó đi thật xa, |
| 3 | 一生都不要让他知道自己的身世 | yī shēng dōu bú yào ràng tā zhī dào zì jǐ de shēn shì | cả đời đừng để nó biết thân phận của mình. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì huáng shì wéi yī de zhèng tǒng xuè màichàng chính là huyết mạch chính thống duy nhất của hoàng thất.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
huáng zǔ mǔ shuō jiào zán men lí zhè gōng zhōng de fēng làng yuǎn yī xiēHoàng tổ mẫu nói chúng ta tránh xa sóng gió trong cung chút.

HSK 7
0:03s
nǐ wǒ dǎo shì yào xiān qǐ gèng dà de fēng làng lechúng ta phải tạo ra sóng gió lớn hơn rồi.

HSK 5
0:03s
sān gē de yǎn jīng shì chè dǐ hǎo le duō xiè dì mèi jīn zhēn zhī jìMắt tam ca khỏi hẳn rồi à? Đa tạ thuật kim châm của đệ muội

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo wǎn ér duō kuī le nǐ sān gē de yǎn jīng hǎo leTiểu Uyển Nhi, may mà có muội, mắt của tam ca khỏi rồi,

HSK 7
0:03s
zé gē gē zhè me yī shuō hǎo xiàng zhēn shì yǒu diǎn xiàngTrạch ca ca nói vậy hình như đúng là hơi giống thật.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
huáng zǔ mǔ zhǐ shì tóu fēng jiù jí fā zuò bìng wú dà àiHoàng tổ mẫu bị tái phát bệnh đau đầu lâu năm thôi, không có gì đáng ngại.

HSK 7
0:03s
zán men shǎo lái dǎ rǎo ràng tā hǎo shēng xiū yǎng jǐ rì biàn hǎoChúng ta bớt đến quấy rầy, để người nghỉ ngơi mấy ngày là được.





