Cách dùng "让我的双眼得以重见天日" (ràng wǒ de shuāng yǎn dé yǐ chóng jiàn tiān rì) trong hội thoại tiếng Trung
让我的双眼得以重见天日
giúp hai mắt ta có thể thấy lại ánh sáng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
10:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 三哥的眼睛是彻底好了 多谢弟妹金针之技 | sān gē de yǎn jīng shì chè dǐ hǎo le duō xiè dì mèi jīn zhēn zhī jì | Mắt tam ca khỏi hẳn rồi à? Đa tạ thuật kim châm của đệ muội |
| 2▶ | 让我的双眼得以重见天日 | ràng wǒ de shuāng yǎn dé yǐ chóng jiàn tiān rì | giúp hai mắt ta có thể thấy lại ánh sáng. |
| 3 | 可是金针只有疏通血脉的作用 | kě shì jīn zhēn zhǐ yǒu shū tōng xuè mài de zuò yòng | Nhưng kim châm chỉ có tác dụng khơi thông huyết mạch thôi. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xiǎng sǐ jiù guāi guāi shù shǒu jiù qínKhông muốn chết thì ngoan ngoãn đưa tay chịu trói đi.

HSK 7
0:03s
ruì wáng huáng hòu piàn wǒ tā men bú shì běi fǔ jūnDuệ vương, Hoàng hậu lừa ta, bọn chúng không phải quân Bắc phủ,





