Cách dùng "他不但是在为天道社做遮掩" (tā bù dàn shì zài wèi tiān dào shè zuò zhē yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
他不但是在为天道社做遮掩
Hắn không chỉ đang che giấu cho Thiên Đạo Xã,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
28:16
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还刻意隐瞒去过观音镇的事情 | hái kè yì yǐn mán qù guò guān yīn zhèn de shì qíng | thậm chí còn cố ý giấu nhẹm chuyện từng đến trấn Quan Âm. |
| 2▶ | 他不但是在为天道社做遮掩 | tā bù dàn shì zài wèi tiān dào shè zuò zhē yǎn | Hắn không chỉ đang che giấu cho Thiên Đạo Xã, |
| 3 | 还在遮掩自己与天道社的关联 还有 | hái zài zhē yǎn zì jǐ yǔ tiān dào shè de guān lián hái yǒu | mà còn đang che giấu mối quan hệ giữa hắn và Thiên Đạo Xã. Ngoài ra, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s
dàn huáng zǔ mǔ yǎn lì bù jì hái shì gāi tí xǐng yī èrnhưng hoàng tổ mẫu mắt kém, vẫn nên nhắc nhở đôi chút.

HSK 7
0:03s
yīng shì yán hán wèi lǐ dài táo jiāng kè yì xiāo huǐ le zhèng jùHẳn là Nghiêm Hàm cố ý tiêu hủy chứng cứ để mận chết thay đào.

HSK 7
0:03s
zhè fēn míng shì zì hù qí duǎn guò yóu bù jí leRõ ràng là ông ta che giấu khuyết điểm, tốt quá hóa lốp.

HSK 5
0:03s
nǐ wǒ shì shí zài qīn qī zhī hòu wú xū rú cǐ kè tàoChúng ta là họ hàng gần gũi, về sau không cần khách sáo như vậy.

HSK 7
0:03s
jìn rì diàn qián sī lái le jǐ gè xīn miàn kǒngGần đây có vài người mới tới Điện Tiền Ty,

HSK 5
0:03s
dài wǒ míng rì lǚ zhí wǒ kàn shuí hái gǎn diào nǐ lí gōngđợi ngày mai ta phục chức, xem ai còn dám điều động ngươi rời cung.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng mén jìn dì jué bú huì wú gù huàn fángCửa cung là cấm địa, không bao giờ thay quân vô cớ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rì hòu ruò hái yǒu kě yí zhī chù jí kè gào zhī yú wǒnếu sau này còn điểm đáng nghi thì cứ báo với ta ngay.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù xiàng yàn jǐ tú de zuì hòu yī kuài pīn tútựa như mảnh ghép cuối cùng của bức Yên Kỷ Đồ.

HSK 7
0:03s
zhè zhǐ xuè shēng jī de yào bù dìng yào bǎng zài shāng kǒu chùVải thuốc cầm máu, mọc da non này phải được buộc lên vết thương,






