Cách dùng "从来没有付出过真心" (cóng lái méi yǒu fù chū guò zhēn xīn) trong hội thoại tiếng Trung
从来没有付出过真心
Chưa từng trao đi chân tình
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:41
zhè这
jiù就
shì是
wǒ我
céng曾
jīng经
de的
gǎn感
qíng情
shēng生
huó活
“Đây chính là cuộc sống tình cảm trước kia của tôi”
LINE 0211:47
PLAYING SCENEcóng从
lái来
méi没
yǒu有
fù付
chū出
guò过
zhēn真
xīn心
“Chưa từng trao đi chân tình”
LINE 0311:50
kě可
néng能
shì是
yīn因
wèi为
wǒ我
tóng童
nián年
de的
jīng经
lì历
“Có lẽ vì trải nghiệm thời thơ ấu của tôi”
Show Information